积石山保安族东乡族撒拉族自治县
A thêm vào danh sách Esc quay lại kết quả
Định nghĩa
- 1. huyện tự trị Bonan, Đông Hương và Salar tại Jishishan, châu tự trị Hồi Linxia, Cam Túc
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Chọn gói năm · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Khi tiếp tục, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Từ cấu thành 积石山保安族东乡族撒拉族自治县
bảo vệ; giữ gìn; che chở
bảo vệ an ninh, giữ gìn trật tự; bảo đảm an toàn
yên ổn; bình an; an toàn; yên tâm
núi; non
kéo; lôi; giật
buông ra; thả
rắc; rải
dân tộc; tộc người
đông; phía đông; hướng đông; phương đông
chữa trị; điều trị; chữa bệnh
tích lũy; gom góp
huyện
tự; tự mình; bản thân; của mình
nông thôn; làng quê
người Bảo An
dân tộc Salar ở tỉnh Thanh Hải
dân tộc Salar ở tỉnh Thanh Hải
Đông Hương hoặc làng phía đông (tên địa danh)
đơn vị đo lường khô cho ngũ cốc, bằng mười đấu; một trăm lít
đá
tự trị
huyện tự trị