东北平原
Định nghĩa
- 1. Đồng bằng Đông Bắc, còn gọi là đồng bằng Mãn Châu
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Bắt đầu dùng thử miễn phí 7 ngày · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Từ cấu thành 东北平原
bắc; phương bắc; phía bắc; hướng bắc; miền bắc
nguyên; ban đầu; vốn có
bằng phẳng; phẳng
đồng bằng
đông; phía đông; hướng đông; phương đông
đông bắc; phía đông bắc
Bắc Bình (tên gọi của Bắc Kinh trong các thời kỳ khác nhau, đặc biệt là 1928-1949)