Bỏ qua đến nội dung

běi
HSK 3.0 Cấp 3 Danh từ Phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. bắc

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

5 nét

Quan hệ giữa các từ

Câu ví dụ

Hiển thị 2
他往 走了。
京熱嗎?
Nguồn: Tatoeba.org (ID 6172106)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 北

北京
běi jīng

Bắc Kinh

北方
běi fāng

phía Bắc

北极
běi jí

Cực Bắc

北边
běi biān

phía bắc

北部
běi bù

phần bắc

南北
nán běi

bắc và nam

东北
dōng běi

Đông Bắc

西北
xī běi

Tây Bắc

一个天南,一个地北
yī ge tiān nán , yī ge dì běi

mỗi người một nơi xa cách

三北
sān běi

ba miền Bắc Trung Quốc

三北防护林
sān běi fáng hù lín

Vạn Lý Trường Thành Xanh

丘北
qiū běi

huyện Khâu Bắc

丘北县
qiū běi xiàn

huyện Khâu Bắc

中俄北京条约
zhōng é běi jīng tiáo yuē

Hiệp ước Bắc Kinh 1860 giữa nhà Thanh và Đế quốc Nga

中北大学
zhōng běi dà xué

Đại học Bắc Trung Quốc (Sơn Tây)

中北部
zhōng běi bù

khu vực trung bắc

中国北方工业公司
zhōng guó běi fāng gōng yè gōng sī

Tập đoàn Công nghiệp Bắc phương Trung Quốc

中国西北边陲
zhōng guó xī běi biān chuí

vùng biên giới phía tây bắc Trung Quốc (tức Tân Cương)

中华台北
zhōng huá tái běi

Trung Hoa Đài Bắc

全罗北道
quán luó běi dào

Jeolla Bắc

北上
běi shàng

đi lên phía bắc

北上广
běi shàng guǎng

Bắc Kinh, Thượng Hải và Quảng Châu

北上广深
běi shàng guǎng shēn

Bắc Kinh, Thượng Hải, Quảng Châu và Thâm Quyến

北亚
běi yà

Bắc Á

北京中医药大学
běi jīng zhōng yī yào dà xué

Đại học Y học cổ truyền Trung Quốc Bắc Kinh

北京人
běi jīng rén

người Bắc Kinh

北京南苑机场
běi jīng nán yuàn jī chǎng

Sân bay Nam Uyển Bắc Kinh

北京周报
běi jīng zhōu bào

Bắc Kinh tuần báo

北京咳
běi jīng ké

ho kéo dài do không khí khô và ô nhiễm ở Bắc Kinh

北京国家游泳中心
běi jīng guó jiā yóu yǒng zhōng xīn

Trung tâm Thủy sinh Quốc gia Bắc Kinh

北京国家体育场
běi jīng guó jiā tǐ yù chǎng

Sân vận động Quốc gia Bắc Kinh

北京外国语大学
běi jīng wài guó yǔ dà xué

Đại học Ngoại ngữ Bắc Kinh

北京大学
běi jīng dà xué

Đại học Bắc Kinh

北京大兴国际机场
běi jīng dà xīng guó jì jī chǎng

Sân bay quốc tế Đại Hưng Bắc Kinh

北京工人体育场
běi jīng gōng rén tǐ yù chǎng

Sân vận động Công nhân Bắc Kinh

北京工业大学
běi jīng gōng yè dà xué

Đại học Công nghệ Bắc Kinh

北京市
běi jīng shì

Bắc Kinh

北京师范大学
běi jīng shī fàn dà xué

Đại học Sư phạm Bắc Kinh

北京广播学院
běi jīng guǎng bō xué yuàn

Học viện Phát thanh Bắc Kinh

北京教育学院
běi jīng jiào yù xué yuàn

Học viện Giáo dục Bắc Kinh

北京日报
běi jīng rì bào

Nhật báo Bắc Kinh

北京时间
běi jīng shí jiān

Giờ chuẩn Trung Quốc

北京晚报
běi jīng wǎn bào

Bắc Kinh Vãn Báo

北京晨报
běi jīng chén bào

Bắc Kinh Thần Báo

北京林业大学
běi jīng lín yè dà xué

Đại học Lâm nghiệp Bắc Kinh

北京核武器研究所
běi jīng hé wǔ qì yán jiū suǒ

Viện Nghiên cứu Vũ khí Hạt nhân Bắc Kinh

北京汽车制造厂有限公司
běi jīng qì chē zhì zào chǎng yǒu xiàn gōng sī

Công ty TNHH Xưởng chế tạo ô tô Bắc Kinh

北京烤鸭
běi jīng kǎo yā

Vịt quay Bắc Kinh

北京物资学院
běi jīng wù zī xué yuàn

Trường Đại học Vật tư Bắc Kinh

北京猿人
běi jīng yuán rén

người vượn Bắc Kinh

北京理工大学
běi jīng lǐ gōng dà xué

Đại học Công nghệ Bắc Kinh

北京环球金融中心
běi jīng huán qiú jīn róng zhōng xīn

Trung tâm Tài chính Thế giới Bắc Kinh

北京产权交易所
běi jīng chǎn quán jiāo yì suǒ

Sở Giao dịch Quyền tài sản Bắc Kinh (Trung Quốc)

北京瘫
běi jīng tān

tư thế ngồi kiểu Bắc Kinh

北京科技大学
běi jīng kē jì dà xué

Đại học Khoa học và Công nghệ Bắc Kinh

北京第二外国语学院
běi jīng dì èr wài guó yǔ xué yuàn

Trường Đại học Ngoại ngữ Thứ hai Bắc Kinh

北京舞蹈学院
běi jīng wǔ dǎo xué yuàn

Học viện Múa Bắc Kinh

北京航空航天大学
běi jīng háng kōng háng tiān dà xué

Đại học Hàng không và Vũ trụ Bắc Kinh

北京艺术学院
běi jīng yì shù xué yuàn

Học viện Nghệ thuật Bắc Kinh

北京话
běi jīng huà

tiếng Bắc Kinh

北京语言大学
běi jīng yǔ yán dà xué

Đại học Ngôn ngữ và Văn hóa Bắc Kinh

北京语言学院
běi jīng yǔ yán xué yuàn

Học viện Ngôn ngữ Bắc Kinh

北京电影学院
běi jīng diàn yǐng xué yuàn

Học viện Điện ảnh Bắc Kinh

北京青年报
běi jīng qīng nián bào

Bắc Kinh Thanh niên báo

北京音
běi jīng yīn

phát âm Bắc Kinh

北伐
běi fá

Bắc phạt

北伐军
běi fá jūn

Bắc phạt quân

北佬
běi lǎo

người Bắc

北仑
běi lún

quận Bắc Luân, thành phố Ninh Ba, Chiết Giang

北仑区
běi lún qū

quận Bắc Luân

北侧
běi cè

phía bắc

北冕座
běi miǎn zuò

Bắc Miện Tọa

北冰洋
běi bīng yáng

Bắc Băng Dương

北半球
běi bàn qiú

Bắc bán cầu

北卡罗来纳
běi kǎ luó lái nà

Bắc Carolina

北卡罗来纳州
běi kǎ luó lái nà zhōu

Bắc Carolina

北印度语
běi yìn dù yǔ

tiếng Hindi

北叟失马
běi sǒu shī mǎ

họa phúc bất trắc

北史
běi shǐ

Bắc Sử

北周
běi zhōu

nhà Bắc Chu

北噪鸦
běi zào yā

giẻ cùi xám

北回归线
běi huí guī xiàn

chí tuyến Bắc

北国
běi guó

miền Bắc

北圻
běi qí

Bắc Kỳ

北坡
běi pō

sườn phía bắc

北埔
běi pǔ

Bắc Phố

北埔乡
běi pǔ xiāng

Bắc Phố hương

北塔
běi tǎ

tháp phía bắc

北塔区
běi tǎ qū

quận Bắc Tháp

北塘
běi táng

Bắc Đường

北塘区
běi táng qū

quận Bắc Đường

北大荒
běi dà huāng

Đại Hoang Bắc

北大西洋
běi dà xī yáng

Bắc Đại Tây Dương

北大西洋公约组织
běi dà xī yáng gōng yuē zǔ zhī

Tổ chức Hiệp ước Bắc Đại Tây Dương

北威州
běi wēi zhōu

Nordrhein-Westfalen, Đức

北安
běi ān

Bắc An

北安市
běi ān shì

Bắc An, thành phố cấp huyện thuộc Hắc Hà, Hắc Long Giang

北安普敦
běi ān pǔ dūn

Northampton, thị trấn ở miền trung nước Anh, thủ phủ của hạt Northamptonshire

北宋
běi sòng

nhà Bắc Tống

北宋四大部书
běi sòng sì dà bù shū

Tứ đại bộ thư thời Bắc Tống

北寒带
běi hán dài

đới lạnh phương Bắc

北屯
běi tún

Bắc Đồn

北屯区
běi tún qū

quận Bắc Đồn, Đài Trung, Đài Loan

北屯市
běi tún shì

thành phố Bắc Đồn

北屯镇
běi tún zhèn

thị trấn Bắc Đồn

北山
běi shān

núi phía bắc

北山羊
běi shān yáng

dê núi

北岛
běi dǎo

Bắc Đảo (1949-), nhà thơ Trung Quốc

北岳
běi yuè

Bắc Nhạc (núi Hằng Sơn ở Sơn Tây, một trong Ngũ Nhạc)

北川
běi chuān

Bắc Xuyên, thành phố cấp huyện thuộc địa cấp thị Miên Dương, Tứ Xuyên

北川县
běi chuān xiàn

huyện tự trị dân tộc Khương Bắc Xuyên tại Miên Dương, phía bắc Tứ Xuyên

北川羌族自治县
běi chuān qiāng zú zì zhì xiàn

huyện tự trị dân tộc Khương Bắc Xuyên

北布拉班特
běi bù lā bān tè

Noord Brabant, Hà Lan

北师大
běi shī dà

Đại học Sư phạm Bắc Kinh

北平
běi píng

Bắc Bình (tên gọi của Bắc Kinh trong các thời kỳ khác nhau, đặc biệt là 1928-1949)

北征
běi zhēng

bắc chinh

北爱尔兰
běi ài ěr lán

Bắc Ireland

北戴河
běi dài hé

Bắc Đới Hà

北戴河区
běi dài hé qū

quận Bắc Đới Hà

北投
běi tóu

quận Bắc Đầu của Đài Bắc, Đài Loan

北投区
běi tóu qū

quận Bắc Đầu

北斗
běi dǒu

Bắc Đẩu

北斗七星
běi dǒu qī xīng

Bắc Đẩu thất tinh

北斗星
běi dǒu xīng

sao Bắc Đẩu

北斗卫星导航系统
běi dǒu wèi xīng dǎo háng xì tǒng

Hệ thống định vị vệ tinh Bắc Đẩu

北斗镇
běi dǒu zhèn

trấn Bắc Đẩu

北方中杜鹃
běi fāng zhōng dù juān

cu cu phương Đông

北方佬
běi fāng lǎo

người phương Bắc

北方工业
běi fāng gōng yè

Norinco, tập đoàn nhà nước Trung Quốc

北方民族大学
běi fāng mín zú dà xué

Đại học Dân tộc Phương Bắc

北方邦
běi fāng bāng

Uttar Pradesh

北朝
běi cháo

Bắc triều

北朝鲜
běi cháo xiǎn

Bắc Triều Tiên

北朱雀
běi zhū què

chim hồng tước Pallas

北林
běi lín

quận Bắc Lâm, thành phố Tuy Hóa, Hắc Long Giang

北林区
běi lín qū

quận Bắc Lâm

北柴胡
běi chái hú

rau ngót

北椋鸟
běi liáng niǎo

sáo lưng tía

北极光
běi jí guāng

cực quang

北极圈
běi jí quān

Vòng Bắc Cực

北极星
běi jí xīng

sao Bắc Cực

北极熊
běi jí xióng

gấu Bắc Cực

北极鸥
běi jí ōu

mòng bể Bắc Cực

北欧
běi ōu

Bắc Âu

北欧航空公司
běi ōu háng kōng gōng sī

Hãng hàng không Scandinavia (SAS)

北江
běi jiāng

sông Bắc Giang

北汽
běi qì

Công ty Ô tô Bắc Kinh (BAW)

北洋
běi yáng

Bắc Dương

北洋政府
běi yáng zhèng fǔ

chính phủ Bắc Dương

北洋水师
běi yáng shuǐ shī

Hải quân Bắc Dương

北洋系
běi yáng xì

Bắc Dương hệ phái quân phiệt

北洋军
běi yáng jūn

quân Bắc Dương

北洋军阀
běi yáng jūn fá

các quân phiệt Bắc Dương (1912-1927)

北洋陆军
běi yáng lù jūn

quân Bắc Dương

北派螳螂拳
běi pài táng láng quán

Bắc phái Đường Lang quyền

北流
běi liú

Bắc Lưu

北流市
běi liú shì

Bắc Lưu

北海
běi hǎi

Bắc Hải

北海市
běi hǎi shì

Bắc Hải thị

北海舰队
běi hǎi jiàn duì

Hạm đội Biển Bắc

北海道
běi hǎi dào

Hokkaidō, Nhật Bản

北凉
běi liáng

Bắc Lương

北港
běi gǎng

Bắc Cảng (thị trấn ở huyện Vân Lâm, Đài Loan)

北港镇
běi gǎng zhèn

thị trấn Bắc Cảng

北湖区
běi hú qū

quận Bắc Hồ

北温带
běi wēn dài

đới ôn đới bắc

北漂
běi piāo

di cư đến Bắc Kinh để tìm cơ hội việc làm tốt hơn; người lao động nhập cư sống và làm việc tại Bắc Kinh mà không có hộ khẩu

北汉
běi hàn

Bắc Hán

北燕
běi yān

Bắc Yên

北疆
běi jiāng

Bắc Cương

北短翅莺
běi duǎn chì yīng

chích bụi Baikal

北碚
běi bèi

quận Bắc Bội, trung tâm thành phố Trùng Khánh, trước đây thuộc Tứ Xuyên

北碚区
běi bèi qū

quận Bắc Bội, trung tâm thành phố Trùng Khánh, trước thuộc Tứ Xuyên

北票
běi piào

Bắc Phiếu

北票市
běi piào shì

Bắc Phiếu, thành phố cấp huyện ở Triều Dương, Liêu Ninh

北端
běi duān

đầu cực bắc

北竿
běi gān

đảo Bắc Can

北竿乡
běi gān xiāng

xã Bắc Can

北红尾鸲
běi hóng wěi qú

chim đuôi đỏ Dauria

北纬
běi wěi

vĩ độ bắc

北美
běi měi

Bắc Mỹ

北美洲
běi měi zhōu

Bắc Mỹ

北苑
běi yuàn

Bắc Uyển

北荷兰
běi hé lán

Bắc Hà Lan

北莱茵·威斯特法伦州
běi lái yīn · wēi sī tè fǎ lún zhōu

bang Nordrhein-Westfalen

北蝗莺
běi huáng yīng

chích châu chấu Middendorff

北角
běi jiǎo

Bắc Giác

北越
běi yuè

Bắc Việt

北辰
běi chén

sao Bắc Cực

北辰区
běi chén qū

quận Bắc Thần

北达科他
běi dá kē tā

Bắc Dakota

北达科他州
běi dá kē tā zhōu

Bắc Dakota

北邙
běi máng

Bắc Mang

北部湾
běi bù wān

Vịnh Bắc Bộ

北镇
běi zhèn

Bắc Trấn, thành phố cấp huyện thuộc Cẩm Châu, Liêu Ninh

北镇市
běi zhèn shì

Bắc Trấn, thành phố cấp huyện thuộc Cẩm Châu, Liêu Ninh

北镇满族自治县
běi zhèn mǎn zú zì zhì xiàn

huyện tự trị Mãn Châu Bắc Trấn

北长尾山雀
běi cháng wěi shān què

chim đuôi dài (Aegithalos caudatus)

北门
běi mén

thị trấn Bắc Môn ở huyện Đài Nam, Đài Loan

北关
běi guān

quận Bắc Quan, thành phố An Dương, Hà Nam