主要
zhǔ yào
Định nghĩa
Do AI tạo
Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
- 1. chính
- 2. chính yếu
Sự trôi chảy được xây dựng từ thói quen.
Thay đổi cách học của bạn.
Hãy thử hệ thống lặp lại cách quãng chủ động của HanyuGuide.
Bắt đầu dùng thử miễn phí 7 ngày · 49,99 US$ / năm
Tiếp tục bằng email
Trọn đời 690 k ₫
Thử một buổi luyện tập
Quan hệ giữa các từ
Từ trái nghĩa
1 mụcTừ liên quan
1 mụcTừ đồng nghĩa
1 mụcCâu ví dụ
Hiển thị 5这种植物 主要 分布在南方。
公司的 主要 客户是大型企业。
学习汉语的 主要 目的是什么?
当前,我们的 主要 任务是完成这个项目。
请概括这篇文章的 主要 内容。
Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.