主
Định nghĩa
- 1. chủ; người chủ; chủ nhân
- 2. chính; chủ yếu
- 3. chủ trì; làm chủ
- 4. Chúa; Thượng Đế
- 5. báo hiệu; chủ về
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Bắt đầu dùng thử miễn phí 7 ngày · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Câu ví dụ
Hiển thị 1這是共產 主 義。
Dữ liệu câu ví dụ được cung cấp bởi Tatoeba.org.
Từ chứa 主
chủ lực; chủ đạo
bất giác; không tự chủ được
chủ nhà; người tiếp khách
nhân vật chính
chủ nhiệm
chủ lực; lực lượng chính
chủ động; tự giác; tự nguyện
vợ
chi phối; thống trị; nắm quyền
chủ đạo
chủ tịch
chủ trương; quan điểm; lập trường
ý kiến; ý tưởng; chủ ý
chủ trì; điều hành
người dẫn chương trình truyền hình hoặc phát thanh
chủ quyền
dòng chính (sông)
đóng vai chính
phụ trách; chủ quản
tổng biên tập; chủ biên
chủ nghĩa
chính; chủ yếu; chủ chốt
chủ quan
vai chính; nhân vật chính
đứng ra tổ chức; đăng cai
trang chủ
chủ đề; đề tài; nội dung chính
bài hát chủ đề
lương thực chính; thức ăn chính (cơm, mì, bánh bao)
phần chính; bộ phận chủ yếu
quyết định; làm chủ
công chúa
đề xuất ý tưởng
Công giáo
chủ nghĩa quan liêu
chủ nghĩa đế quốc
chủ nhà; bên đăng cai; nước chủ nhà
dân chủ
chủ yếu dựa vào
độc lập tự chủ
giáo viên chủ nhiệm
chủ nghĩa xã hội
tự chủ; tự quyết; độc lập
chủ nghĩa tư bản
chủ xe
chủ thuê; người sử dụng lao động
người đăng tải
chủ gia đình
Chủ nghĩa Tam Dân
chính sách không công nhận
chủ nghĩa bất kháng cự
quân chủ thế tập
chủ nghĩa Trung Hoa trung tâm
Đoàn Thanh niên Cộng sản Trung Quốc
Hội Công giáo Yêu nước Trung Quốc
Hội Xúc tiến Dân chủ Trung Quốc
Liên minh Dân chủ Trung Quốc
Hội Kiến quốc Dân chủ Trung Quốc
chủ nghĩa xã hội đặc sắc Trung Quốc
chủ nhân
chủ mưu
thánh bổn mạng
chuyên ngành
chủ tớ
Chúa công
đóng vai trò chính trong sáng tạo
thiết giáp hạm
lực lượng chủ lực
miễn dịch chủ động
quyền chủ động
động mạch chủ
hợp âm chủ
phe chủ hòa
thương hiệu chính
nguyên nhân chính
sân nhà
chủ tịch ủy ban
nghi phạm chính
chủ nhân
kẻ thống trị
chỉ huy trưởng
tính chủ đạo
quyền chủ đạo
đỉnh chính
tổng chỉ huy
nước chủ tịch
đoàn chủ tịch
bục chủ tọa
thân cây chính
mạng lõi
mạng lõi
tuyến trục chính
dải chính
sao dãy chính
đầu bếp
sảnh chính
chủ-tớ
trụ cột
phe chủ chiến
thương hiệu chủ lực
tổ chức bảo lãnh phát hành chính
phụ trách chính
phụ trách
người dẫn chương trình; phát thanh viên
tấn công chính
giám mục
nhà thờ chính tòa
nguyên liệu chính
chủ đề chính; giai điệu chính; chủ đề trung tâm
nhóm chính
Chủ nhật
Trường Chúa Nhật
chủ đề chính
bài phát biểu chính
vật liệu chính
bo mạch chủ
chủ cách
nghề chính
tòa nhà chính
động cơ chính
tên máy chủ
bo mạch chủ
quốc gia có chủ quyền
chính và phụ
bác sĩ điều trị chính
vectơ pháp tuyến chính
thủ phạm
bi cái
vòng chính
chủ tế
Kinh Lạy Cha
môn chính
giám đốc điều hành
giáo phận
cơ quan quản lý
chủ bạ
trục chính
quả phạt đền
đầu não
luồng chính
món chính
trọng tài chính
trọng tài chính
chủ kiến
chủ nghĩa chủ quan
kế toán trưởng
phòng kế toán
triệu chứng chính
chủ đề
chủ ngữ
luận điểm chính
chủ mưu
câu chủ vị
cấu trúc chủ-vị
chủ-vị-tân
giảng bài chính
khách quý
chủ - tân - vị
nhóm đua chính
trục chính
ổ trục chính
nước chủ nhà
quyền đăng cai
trục chốt lái
đội chủ nhà
âm chủ
bài hát chủ đề; nhạc chủ đề
công viên chủ đề
bài phát biểu chính
khách hàng
Lễ Hiển Linh
Chủ thể tư tưởng
thứ Sáu (ngày lễ cầu nguyện của người Hồi giáo)
nạn nhân
địa chủ phụ
chủ nghĩa khoái lạc
người theo chủ nghĩa khoái lạc
chủ nghĩa nhân văn
chuyên chính dân chủ nhân dân
chủ nghĩa nhân đạo
chủ doanh nghiệp
quyết định
chủ nghĩa bảo thủ
chủ nghĩa bảo vệ môi trường
chủ nghĩa bảo hộ
chủ nghĩa xét lại
chủ nghĩa cá nhân
chủ nợ
bạo chúa
chế độ chuyên chế
ấn tượng đầu tiên là mạnh nhất
xâm chiếm và nắm quyền kiểm soát
Liên minh Quốc gia vì Dân chủ
Công Chúa Lĩnh
Công Chúa Lĩnh
xe đạp nữ
thất thần
chủ nghĩa cộng sản
Đoàn Thanh niên Cộng sản
có chủ quyền