乞
A thêm vào danh sách Esc quay lại kết quả
Định nghĩa
- 1. xin
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Chọn gói năm · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Khi tiếp tục, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 乞
người ăn xin; ăn mày
cầu xin; van xin; khẩn cầu
ăn xin; xin ăn
người ăn xin
bộ tộc Khất Phục của người Tiên Ti
người ăn xin
Núi Kilimanjaro
cầu hòa
cầu xin sự thương hại và nhờ vả giúp đỡ (thành ngữ)
xin thứ lỗi
cầu xin thương hại
xin vay
ăn xin
khất thực thổi tiêu
vẫy đuôi xin thương hại (thành ngữ)
nài nỉ ai đó hết lần này đến lần khác
ăn xin
ăn xin
đi ăn xin