Định nghĩa
- 1. xin
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 乞
người ăn xin
xin
xin ăn xin xỏ
người ăn xin
bộ tộc Khất Phục của người Tiên Ti
người ăn xin
Núi Kilimanjaro
cầu hòa
cầu xin sự thương hại và nhờ vả giúp đỡ (thành ngữ)
xin thứ lỗi
cầu xin thương hại
xin vay
ăn xin
khất thực thổi tiêu
vẫy đuôi xin thương hại (thành ngữ)
nài nỉ ai đó hết lần này đến lần khác
ăn xin
ăn xin
đi ăn xin