五常
wǔ cháng
Định nghĩa
Do AI tạo
Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
- 1. Ngũ Thường, thành phố cấp huyện thuộc Cáp Nhĩ Tân, Hắc Long Giang, Trung Quốc
- 2. Năm nước thường trực (năm thành viên thường trực của Hội đồng Bảo an Liên Hợp Quốc: Trung Quốc, Pháp, Nga, Anh và Mỹ)
- 3. ngũ thường (năm đức tính của Nho giáo: nhân, nghĩa, lễ, trí, tín)
- 4. ngũ luân (năm mối quan hệ trong Nho giáo: vua tôi, cha con, vợ chồng, anh em, bạn bè)
- 5. ngũ hành (năm yếu tố trong triết học Trung Quốc: thủy, hỏa, mộc, kim, thổ)
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Bắt đầu dùng thử miễn phí 7 ngày · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Trọn đời 690 k ₫
Thử một buổi luyện tập