从事
cóng shì
Định nghĩa
Do AI tạo
Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
- 1. tham gia
- 2. tham dự
- 3. tham gia vào
Sự trôi chảy được xây dựng từ thói quen.
Thay đổi cách học của bạn.
Hãy thử hệ thống lặp lại cách quãng chủ động của HanyuGuide.
Bắt đầu dùng thử miễn phí 7 ngày · 49,99 US$ / năm
Tiếp tục bằng email
Trọn đời 690 k ₫
Thử một buổi luyện tập
Quan hệ giữa các từ
Từ trái nghĩa
1 mụcBiến thể sắc thái
1 mụcTừ liên quan
1 mụcTừ đồng nghĩa
1 mụcCâu ví dụ
Hiển thị 5他 从事 教育工作。
他 从事 教育行业。
他 从事 科研工作已经十年了。
他的梦想是 从事 航空事业。
这家公司专门 从事 高新技术。
Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.