Bỏ qua đến nội dung

处理

chǔ lǐ
HSK 2.0 Cấp 5 HSK 3.0 Cấp 5 Động từ Rất phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. xử lý
  2. 2. điều trị
  3. 3. xử phạt

Quan hệ giữa các từ

Câu ví dụ

Hiển thị 5
处理 这个问题的手法很巧妙。
他的 处理 方法十分得当。
请自行 处理 这个问题。
行政部门负责 处理 日常事务。
这个平台可以 处理 海量数据。

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 处理

中央处理机
zhōng yāng chǔ lǐ jī

bộ xử lý trung tâm

串处理
chuàn chǔ lǐ

xử lý chuỗi

信号处理
xìn hào chǔ lǐ

xử lý tín hiệu

再处理
zài chǔ lǐ

tái xử lý

分析处理
fēn xī chǔ lǐ

phân tích xử lý

及时处理
jí shí chǔ lǐ

xử lý kịp thời

及时处理,事半功倍
jí shí chǔ lǐ , shì bàn gōng bèi

Xử lý kịp thời, hiệu quả gấp đôi, công sức giảm một nửa

图像处理
tú xiàng chǔ lǐ

xử lý hình ảnh

多任务处理
duō rèn wu chǔ lǐ

đa nhiệm (tin học)

影像处理
yǐng xiàng chǔ lǐ

xử lý hình ảnh

微处理器
wēi chǔ lǐ qì

bộ vi xử lý

微处理机
wēi chǔ lǐ jī

bộ vi xử lý

批处理
pī chǔ lǐ

tệp lô

数据处理
shù jù chǔ lǐ

xử lý dữ liệu

文字处理
wén zì chǔ lǐ

xử lý văn bản

文书处理
wén shū chǔ lǐ

công việc giấy tờ; công việc văn thư

未处理
wèi chǔ lǐ

chưa được xử lý

核燃料后处理
hé rán liào hòu chǔ lǐ

xử lý lại nhiên liệu hạt nhân

正确处理
zhèng què chǔ lǐ

xử lý đúng cách

正确处理人民内部矛盾
zhèng què chǔ lǐ rén mín nèi bù máo dùn

Về việc xử lý đúng đắn các mâu thuẫn trong nội bộ nhân dân, tác phẩm của Mao Trạch Đông năm 1957

水处理
shuǐ chǔ lǐ

xử lý nước

污水处理厂
wū shuǐ chǔ lǐ chǎng

nhà máy xử lý nước thải

热处理
rè chǔ lǐ

xử lý nhiệt (ví dụ đối với kim loại)

联机分析处理
lián jī fēn xī chǔ lǐ

xử lý phân tích trực tuyến OLAP

自然语言处理
zì rán yǔ yán chǔ lǐ

xử lý ngôn ngữ tự nhiên, NLP

处理器
chǔ lǐ qì

bộ xử lý

处理者
chǔ lǐ zhě

trình xử lý (tin học)

处理能力
chǔ lǐ néng lì

khả năng xử lý

酌情处理
zhuó qíng chǔ lǐ

xem 酌情辦理|酌情办理