从
Định nghĩa
- 1. từ
- 2. bắt đầu từ
- 3. từ...
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Quan hệ giữa các từ
Câu ví dụ
Hiển thị 5从 广义上说,教育包括自学。
从 北京至上海的火车很快。
从 不同的角度看,问题会有不同的解决办法。
他 从 楼下跑上去了。
苹果 从 树上坠下。
Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.
Từ chứa 从
không đủ sức
không bao giờ
từ trong
tham gia
từ nay về sau
luôn luôn
không bao giờ
trước đây
từ tốn
từ tốn không vội vàng
từ nhỏ
từ sáng đến tối
chưa từng
hành nghề
từ đây
chưa từng
do đó
từ đầu
tuân lệnh
không có cách nào
tuân theo
từ khi
vâng lời
Một bộ lịch sử hai mươi bốn triều đại, không biết bắt đầu từ đâu; câu chuyện dài dòng và phức tạp, khó biết bắt đầu kể từ đâu.
tam tòng tứ đức
mệnh đề quan hệ chèn giữa trung tâm
chủ-tớ
tùy tùng
đám đông khổng lồ
tùy ý
nên đi theo hướng nào
phục vụ (một nhân vật quan trọng)
phụ tá
tuân theo
tin theo
tên theo chủ nhân
tuân lệnh một cách tuyệt đối
niềm vui từ trời rơi xuống
mặt trời mọc từ hướng tây (thành ngữ)
tuân theo
khuất phục
theo học (một thầy giáo)
trung thành đến chết (tức là lệnh cấm của Nho giáo đối với việc tái hôn của góa phụ)
tiến hành nghiên cứu
nhảy xuống giếng cứu người (thành ngữ); nghĩa bóng: giúp người khác mà liều lĩnh với bản thân
từ đâu?
chưa từng
chưa từng có; chưa bao giờ có
tiết kiệm
đối xử ưu đãi
trước đây
bị dẫn (cơ cấu, bộ phận bị dẫn động)
Conghua, thành phố cấp huyện ở Quảng Châu, Quảng Đông
Conghua, thành phố cấp huyện ở Quảng Châu, Quảng Đông
mệnh đề
quan lại nhỏ
tuân theo mệnh lệnh
sẵn sàng nghe theo lời khuyên tốt (thành ngữ); sẵn lòng chấp nhận quan điểm của người khác
làm việc thiện như leo núi khó khăn, làm việc ác như sụp đổ dễ dàng (thành ngữ)
nghiêm khắc
xử lý nghiêm khắc
nghĩa đen: rơi từ trên trời xuống (thành ngữ)
con trai của chú/bác
khai thật
khoan dung
phụ thuộc
làm phim
thong thả
tùy theo ý muốn của mình
nhập ngũ
tham gia chính trị (đặc biệt là với tư cách quan chức chính phủ)
nhân viên
từ nay về sau
dì (em gái của mẹ)
huyện Tòng Giang ở châu tự trị Miêu và Đồng Kiềm Đông Nam, Quý Châu
huyện Tòng Giang
chú
tòng phạm
bỏ qua (các chi tiết ít quan trọng v.v.)
theo đám đông
không vội
(văn chương) người đi theo; tùy tùng
(nô lệ hoặc người hầu) được trả tự do
từ trong ra ngoài
theo lời can gián như dòng chảy tự nhiên (thành ngữ); chấp nhận phê bình hoặc sửa sai (ngay cả từ cấp dưới)
nhập ngũ
xử nhẹ (trong tuyên án)
khẩn trương
thong thả quyết định (thành ngữ)
đòi hỏi cao và nghiêm khắc (thành ngữ)
bắt đầu từ con số không
từ đầu đến cuối
từ đầu đến chân
sự tôn kính không bằng sự vâng lời (thành ngữ)
đồng ý
từ
bỏ bút theo gươm (thành ngữ)
Chỉ huy có phương pháp, mọi người vui lòng tuân theo. (thành ngữ)
bị tha hóa bởi những ảnh hưởng xấu (thành ngữ)
chọn điều thiện mà theo (thành ngữ)
không dám trái mệnh lệnh (thành ngữ)
từ bỏ điều ác, quay về điều thiện
Shen Congwen (1902-1988), nhà văn
không biết bắt đầu từ đâu
không biết phải theo hướng nào; lúng túng không biết làm gì
Bệnh từ miệng mà vào (thành ngữ). Hãy cẩn thận những gì bạn ăn!
Bệnh từ miệng mà vào, họa từ miệng mà ra (thành ngữ); lời ăn tiếng nói thiếu thận trọng có thể gây ra nhiều rắc rối.
đi theo mù quáng
khó lòng tuân lệnh
Họa từ miệng mà ra (thành ngữ); lời nói buông tuồng có thể gây ra nhiều rắc rối.
như chuột kéo rùa, không biết bắt đầu từ đâu (thành ngữ)
đồng phạm bị ép buộc; đồng phạm bị cưỡng bức; đồng phạm bị xúi giục
không đi theo đường thẳng (thành ngữ); nghĩa bóng tìm đường tắt để tiến thân trong công việc hoặc học tập
nghe theo lời khuyên và kế hoạch của người khác (thành ngữ); tin theo lời người nào đó
thề chết không tuân theo (thành ngữ)
mệnh đề quan hệ bổ ngữ
đi theo
(của quan chức) đi lại với hành lý ít và chỉ có một đoàn hộ tống nhỏ
giao thiệp với
tuân theo
đi theo
thuần phục
đoàn hộ tống cưỡi ngựa