Bỏ qua đến nội dung

cóng
HSK 2.0 Cấp 2 HSK 3.0 Cấp 2 Giới từ Rất phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. từ
  2. 2. bắt đầu từ
  3. 3. từ...

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

4 nét

Quan hệ giữa các từ

Từ trái nghĩa

1 mục

Biến thể sắc thái

2 mục

Từ đồng nghĩa

1 mục

Câu ví dụ

Hiển thị 5
广义上说,教育包括自学。
北京至上海的火车很快。
不同的角度看,问题会有不同的解决办法。
楼下跑上去了。
苹果 树上坠下。

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 从

力不从心
lì bù cóng xīn

không đủ sức

从不
cóng bù

không bao giờ

从中
cóng zhōng

từ trong

从事
cóng shì

tham gia

从今以后
cóng jīn yǐ hòu

từ nay về sau

从来
cóng lái

luôn luôn

从来不
cóng lái bù

không bao giờ

从前
cóng qián

trước đây

从容
cóng róng

từ tốn

从容不迫
cóng róng bù pò

từ tốn không vội vàng

从小
cóng xiǎo

từ nhỏ

从早到晚
cóng zǎo dào wǎn

từ sáng đến tối

从未
cóng wèi

chưa từng

从业
cóng yè

hành nghề

从此
cóng cǐ

từ đây

从没
cóng méi

chưa từng

从而
cóng ér

do đó

从头
cóng tóu

từ đầu

服从
fú cóng

tuân lệnh

无从
wú cóng

không có cách nào

听从
tīng cóng

tuân theo

自从
zì cóng

từ khi

顺从
shùn cóng

vâng lời

一部二十四史,不知从何说起
yī bù èr shí sì shǐ , bù zhī cóng hé shuō qǐ

Một bộ lịch sử hai mươi bốn triều đại, không biết bắt đầu từ đâu; câu chuyện dài dòng và phức tạp, khó biết bắt đầu kể từ đâu.

三从四德
sān cóng sì dé

tam tòng tứ đức

中心埋置关系从句
zhōng xīn mái zhì guān xì cóng jù

mệnh đề quan hệ chèn giữa trung tâm

主从
zhǔ cóng

chủ-tớ

人从
rén cóng

tùy tùng

人从众𠈌
rén cóng zhòng yú

đám đông khổng lồ

任从
rèn cóng

tùy ý

何去何从
hé qù hé cóng

nên đi theo hướng nào

侍从
shì cóng

phục vụ (một nhân vật quan trọng)

侍从官
shì cóng guān

phụ tá

依从
yī cóng

tuân theo

信从
xìn cóng

tin theo

名从主人
míng cóng zhǔ rén

tên theo chủ nhân

唯命是从
wéi mìng shì cóng

tuân lệnh một cách tuyệt đối

喜从天降
xǐ cóng tiān jiàng

niềm vui từ trời rơi xuống

太阳从西边出来
tài yáng cóng xī biān chū lái

mặt trời mọc từ hướng tây (thành ngữ)

尊从
zūn cóng

tuân theo

屈从
qū cóng

khuất phục

师从
shī cóng

theo học (một thầy giáo)

从一而终
cóng yī ér zhōng

trung thành đến chết (tức là lệnh cấm của Nho giáo đối với việc tái hôn của góa phụ)

从事研究
cóng shì yán jiū

tiến hành nghiên cứu

从井救人
cóng jǐng jiù rén

nhảy xuống giếng cứu người (thành ngữ); nghĩa bóng: giúp người khác mà liều lĩnh với bản thân

从何
cóng hé

từ đâu?

从来没
cóng lái méi

chưa từng

从来没有
cóng lái méi yǒu

chưa từng có; chưa bao giờ có

从俭
cóng jiǎn

tiết kiệm

从优
cóng yōu

đối xử ưu đãi

从先
cóng xiān

trước đây

从动
cóng dòng

bị dẫn (cơ cấu, bộ phận bị dẫn động)

从化
cóng huà

Conghua, thành phố cấp huyện ở Quảng Châu, Quảng Đông

从化市
cóng huà shì

Conghua, thành phố cấp huyện ở Quảng Châu, Quảng Đông

从句
cóng jù

mệnh đề

从吏
cóng lì

quan lại nhỏ

从命
cóng mìng

tuân theo mệnh lệnh

从善如流
cóng shàn rú liú

sẵn sàng nghe theo lời khuyên tốt (thành ngữ); sẵn lòng chấp nhận quan điểm của người khác

从善如登,从恶如崩
cóng shàn rú dēng , cóng è rú bēng

làm việc thiện như leo núi khó khăn, làm việc ác như sụp đổ dễ dàng (thành ngữ)

从严
cóng yán

nghiêm khắc

从严惩处
cóng yán chéng chǔ

xử lý nghiêm khắc

从天而降
cóng tiān ér jiàng

nghĩa đen: rơi từ trên trời xuống (thành ngữ)

从子
cóng zǐ

con trai của chú/bác

从实招来
cóng shí zhāo lái

khai thật

从宽
cóng kuān

khoan dung

从属
cóng shǔ

phụ thuộc

从影
cóng yǐng

làm phim

从从容容
cóng cóng róng róng

thong thả

从心所欲
cóng xīn suǒ yù

tùy theo ý muốn của mình

从戎
cóng róng

nhập ngũ

从政
cóng zhèng

tham gia chính trị (đặc biệt là với tư cách quan chức chính phủ)

从业人员
cóng yè rén yuán

nhân viên

从此往后
cóng cǐ wǎng hòu

từ nay về sau

从母
cóng mǔ

dì (em gái của mẹ)

从江
cóng jiāng

huyện Tòng Giang ở châu tự trị Miêu và Đồng Kiềm Đông Nam, Quý Châu

从江县
cóng jiāng xiàn

huyện Tòng Giang

从父
cóng fù

chú

从犯
cóng fàn

tòng phạm

从略
cóng lüe4

bỏ qua (các chi tiết ít quan trọng v.v.)

从众
cóng zhòng

theo đám đông

从缓
cóng huǎn

không vội

从者
cóng zhě

(văn chương) người đi theo; tùy tùng

从良
cóng liáng

(nô lệ hoặc người hầu) được trả tự do

从里到外
cóng lǐ dào wài

từ trong ra ngoài

从谏如流
cóng jiàn rú liú

theo lời can gián như dòng chảy tự nhiên (thành ngữ); chấp nhận phê bình hoặc sửa sai (ngay cả từ cấp dưới)

从军
cóng jūn

nhập ngũ

从轻
cóng qīng

xử nhẹ (trong tuyên án)

从速
cóng sù

khẩn trương

从长计议
cóng cháng jì yì

thong thả quyết định (thành ngữ)

从难从严
cóng nán cóng yán

đòi hỏi cao và nghiêm khắc (thành ngữ)

从零开始
cóng líng kāi shǐ

bắt đầu từ con số không

从头到尾
cóng tóu dào wěi

từ đầu đến cuối

从头到脚
cóng tóu dào jiǎo

từ đầu đến chân

恭敬不如从命
gōng jìng bù rú cóng mìng

sự tôn kính không bằng sự vâng lời (thành ngữ)

应从
yìng cóng

đồng ý

打从
dǎ cóng

từ

投笔从戎
tóu bǐ cóng róng

bỏ bút theo gươm (thành ngữ)

指挥有方,人人乐从
zhǐ huī yǒu fāng , rén rén lè cóng

Chỉ huy có phương pháp, mọi người vui lòng tuân theo. (thành ngữ)

舍正从邪
shě zhèng cóng xié

bị tha hóa bởi những ảnh hưởng xấu (thành ngữ)

择善而从
zé shàn ér cóng

chọn điều thiện mà theo (thành ngữ)

敢不从命
gǎn bù cóng mìng

không dám trái mệnh lệnh (thành ngữ)

弃恶从善
qì è cóng shàn

từ bỏ điều ác, quay về điều thiện

沈从文
shěn cóng wén

Shen Congwen (1902-1988), nhà văn

无从下手
wú cóng xià shǒu

không biết bắt đầu từ đâu

无所适从
wú suǒ shì cóng

không biết phải theo hướng nào; lúng túng không biết làm gì

病从口入
bìng cóng kǒu rù

Bệnh từ miệng mà vào (thành ngữ). Hãy cẩn thận những gì bạn ăn!

病从口入,祸从口出
bìng cóng kǒu rù , huò cóng kǒu chū

Bệnh từ miệng mà vào, họa từ miệng mà ra (thành ngữ); lời ăn tiếng nói thiếu thận trọng có thể gây ra nhiều rắc rối.

盲从
máng cóng

đi theo mù quáng

碍难从命
ài nán cóng mìng

khó lòng tuân lệnh

祸从口出
huò cóng kǒu chū

Họa từ miệng mà ra (thành ngữ); lời nói buông tuồng có thể gây ra nhiều rắc rối.

老鼠拉龟,无从下手
lǎo shǔ lā guī , wú cóng xià shǒu

như chuột kéo rùa, không biết bắt đầu từ đâu (thành ngữ)

胁从犯
xié cóng fàn

đồng phạm bị ép buộc; đồng phạm bị cưỡng bức; đồng phạm bị xúi giục

行不从径
xíng bù cóng jìng

không đi theo đường thẳng (thành ngữ); nghĩa bóng tìm đường tắt để tiến thân trong công việc hoặc học tập

言听计从
yán tīng jì cóng

nghe theo lời khuyên và kế hoạch của người khác (thành ngữ); tin theo lời người nào đó

誓死不从
shì sǐ bù cóng

thề chết không tuân theo (thành ngữ)

宾语关系从句
bīn yǔ guān xì cóng jù

mệnh đề quan hệ bổ ngữ

跟从
gēn cóng

đi theo

轻车简从
qīng chē jiǎn cóng

(của quan chức) đi lại với hành lý ít và chỉ có một đoàn hộ tống nhỏ

过从
guò cóng

giao thiệp với

遵从
zūn cóng

tuân theo

随从
suí cóng

đi theo

驯从
xùn cóng

thuần phục

驺从
zōu cóng

đoàn hộ tống cưỡi ngựa