Định nghĩa
- 1. kho
- 2. nhà kho
- 3. kho thóc
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 仓
vội vàng
kho
chuột hamster lùn
vị trí lưu kho
lưu kho
quận Thương Sơn, thành phố Phúc Châu, tỉnh Phúc Kiến
khu Thương Sơn
chim vàng anh
kho thóc
Kurashiki, thành phố ở tỉnh Okayama, Nhật Bản
hoảng loạn
hoảng loạn bỏ chạy
hoảng hốt luống cuống
Thương Hiệt
cú lợn
chuột hamster
đảo thương
tăng vị thế
Hamster lùn Campbell
Taicang, thành phố cấp huyện ở Tô Châu, Giang Tô
Thái Thương, thành phố cấp huyện ở Tô Châu, Giang Tô
Iwakura, tên người và địa danh Nhật Bản
phái bộ Iwakura (phái bộ ngoại giao và thăm dò của Nhật Bản đến Mỹ và châu Âu năm 1871)
đóng vị thế (tài chính)
kho thóc
vị thế (tài chính)
kho thóc
sửa đường ván ban ngày, bí mật vượt sông Vị tại Trần Thương (thành ngữ, chỉ mưu kế của Lưu Bang năm 206 TCN chống Hạng Vũ nước Sở)
nghĩa đen: bí mật vượt sông Vị tại Trần Thương (thành ngữ, chỉ mưu kế của Lưu Bang năm 206 TCN chống Hạng Vũ nước Sở)
Dongchang-ni, bãi phóng tên lửa của Triều Tiên trên biển Hoàng Hải, cách biên giới Trung Quốc 70 km
Shōsō-in, một công trình kiến trúc bằng gỗ ở Nara, Nhật Bản, được xây dựng để lưu giữ hàng trăm hiện vật do Thiên hoàng Shōmu của Nhật Bản trao tặng cho chùa Tōdai-ji, ông qua đời năm 756.
kiểm kê hàng tồn kho
bán thanh lý hàng tồn kho
kiểm kê kho hàng
vị thế bán khống (tài chính)
nhà kho
kho thóc gạo
kho thóc
kho hàng
kho dữ liệu (điện toán)
Kamakura, thành phố thuộc tỉnh Kanagawa, Nhật Bản
Mạc phủ Kamakura 1192-1333, chính quyền võ sĩ đầu tiên của Nhật Bản
vị thế mua (tài chính)
tên cũ của thành phố Bảo Kê, Thiểm Tây
quận Trần Thương, thuộc thành phố Bảo Kê, tỉnh Thiểm Tây, Trung Quốc