Bỏ qua đến nội dung

cāng

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. kho
  2. 2. nhà kho
  3. 3. kho thóc

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

4 nét

Từ chứa 仓

仓促
cāng cù

vội vàng

仓库
cāng kù

kho

侏儒仓鼠
zhū rú cāng shǔ

chuột hamster lùn

仓位
cāng wèi

vị trí lưu kho

仓储
cāng chǔ

lưu kho

仓山
cāng shān

quận Thương Sơn, thành phố Phúc Châu, tỉnh Phúc Kiến

仓山区
cāng shān qū

khu Thương Sơn

仓庚
cāng gēng

chim vàng anh

仓廪
cāng lǐn

kho thóc

仓敷
cāng fū

Kurashiki, thành phố ở tỉnh Okayama, Nhật Bản

仓皇
cāng huáng

hoảng loạn

仓皇出逃
cāng huáng chū táo

hoảng loạn bỏ chạy

仓皇失措
cāng huáng shī cuò

hoảng hốt luống cuống

仓颉
cāng jié

Thương Hiệt

仓鸮
cāng xiāo

cú lợn

仓鼠
cāng shǔ

chuột hamster

倒仓
dǎo cāng

đảo thương

加仓
jiā cāng

tăng vị thế

坎贝尔侏儒仓鼠
kǎn bèi ěr zhū rú cāng shǔ

Hamster lùn Campbell

太仓
tài cāng

Taicang, thành phố cấp huyện ở Tô Châu, Giang Tô

太仓市
tài cāng shì

Thái Thương, thành phố cấp huyện ở Tô Châu, Giang Tô

岩仓
yán cāng

Iwakura, tên người và địa danh Nhật Bản

岩仓使节团
yán cāng shǐ jié tuán

phái bộ Iwakura (phái bộ ngoại giao và thăm dò của Nhật Bản đến Mỹ và châu Âu năm 1871)

平仓
píng cāng

đóng vị thế (tài chính)

廥仓
kuài cāng

kho thóc

持仓量
chí cāng liàng

vị thế (tài chính)

料仓
liào cāng

kho thóc

明修栈道,暗渡陈仓
míng xiū zhàn dào , àn dù chén cāng

sửa đường ván ban ngày, bí mật vượt sông Vị tại Trần Thương (thành ngữ, chỉ mưu kế của Lưu Bang năm 206 TCN chống Hạng Vũ nước Sở)

暗渡陈仓
àn dù chén cāng

nghĩa đen: bí mật vượt sông Vị tại Trần Thương (thành ngữ, chỉ mưu kế của Lưu Bang năm 206 TCN chống Hạng Vũ nước Sở)

东仓里
dōng cāng lǐ

Dongchang-ni, bãi phóng tên lửa của Triều Tiên trên biển Hoàng Hải, cách biên giới Trung Quốc 70 km

正仓院
zhēng cāng yuàn

Shōsō-in, một công trình kiến trúc bằng gỗ ở Nara, Nhật Bản, được xây dựng để lưu giữ hàng trăm hiện vật do Thiên hoàng Shōmu của Nhật Bản trao tặng cho chùa Tōdai-ji, ông qua đời năm 756.

清仓
qīng cāng

kiểm kê hàng tồn kho

清仓大甩卖
qīng cāng dà shuǎi mài

bán thanh lý hàng tồn kho

清仓查库
qīng cāng chá kù

kiểm kê kho hàng

短仓
duǎn cāng

vị thế bán khống (tài chính)

谷仓
gǔ cāng

nhà kho

米仓
mǐ cāng

kho thóc gạo

粮仓
liáng cāng

kho thóc

货仓
huò cāng

kho hàng

资料仓储
zī liào cāng chǔ

kho dữ liệu (điện toán)

镰仓
lián cāng

Kamakura, thành phố thuộc tỉnh Kanagawa, Nhật Bản

镰仓幕府
lián cāng mù fǔ

Mạc phủ Kamakura 1192-1333, chính quyền võ sĩ đầu tiên của Nhật Bản

长仓
cháng cāng

vị thế mua (tài chính)

陈仓
chén cāng

tên cũ của thành phố Bảo Kê, Thiểm Tây

陈仓区
chén cāng qū

quận Trần Thương, thuộc thành phố Bảo Kê, tỉnh Thiểm Tây, Trung Quốc