明修栈道,暗渡陈仓
A thêm vào danh sách Esc quay lại kết quả
Định nghĩa
- 1. sửa đường ván ban ngày, bí mật vượt sông Vị tại Trần Thương (thành ngữ, chỉ mưu kế của Lưu Bang năm 206 TCN chống Hạng Vũ nước Sở)
- 2. giả vờ làm việc này nhưng lại làm việc khác
- 3. lừa gạt dưới vỏ bọc của một sự nghi binh
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Chọn gói năm · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Khi tiếp tục, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Từ cấu thành 明修栈道,暗渡陈仓
sửa; sửa chữa; tu sửa
tối; tối tăm; mờ; sẫm; âm u
sang (sông); vượt (sông, biển)
đường, lối đi; vạch, vệt
kho
sáng
nghĩa đen: bí mật vượt sông Vị tại Trần Thương (thành ngữ, chỉ mưu kế của Lưu Bang năm 206 TCN chống Hạng Vũ nước Sở)
chuồng nhốt cừu hoặc trâu bò bằng gỗ hoặc tre
đường đi bằng ván gỗ xây dựng trên mặt vách đá
bày ra; trưng bày; phô bày
tên cũ của thành phố Bảo Kê, Thiểm Tây