明修栈道,暗渡陈仓
Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.
Định nghĩa
- 1. sửa đường ván ban ngày, bí mật vượt sông Vị tại Trần Thương (thành ngữ, chỉ mưu kế của Lưu Bang năm 206 TCN chống Hạng Vũ nước Sở)
- 2. giả vờ làm việc này nhưng lại làm việc khác
- 3. lừa gạt dưới vỏ bọc của một sự nghi binh
Từ cấu thành 明修栈道,暗渡陈仓
sửa chữa
tối
qua
đường
kho
sáng
nghĩa đen: bí mật vượt sông Vị tại Trần Thương (thành ngữ, chỉ mưu kế của Lưu Bang năm 206 TCN chống Hạng Vũ nước Sở)
chuồng nhốt cừu hoặc trâu bò bằng gỗ hoặc tre
đường đi bằng ván gỗ xây dựng trên mặt vách đá
bày ra; trưng bày; phô bày
tên cũ của thành phố Bảo Kê, Thiểm Tây