仿
Định nghĩa
- 1. bắt chước; mô phỏng; phỏng theo
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Bắt đầu dùng thử miễn phí 7 ngày · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Quan hệ giữa các từ
Từ liên quan
3 mụcTừ đồng nghĩa
1 mụcTừ chứa 仿
làm theo mẫu; làm nhái; mô phỏng
bắt chước; noi theo
dường như; hình như; như thể
bắt chước; mô phỏng; nhại
dường như
bắt chước
hàng giả
hàng giả
phỏng cổ
như
phông chữ phỏng Tống
afin
không gian con afin
không gian afin
mô phỏng
mô phỏng sinh học
phỏng sinh học
da giả
mô phỏng
máy chủ mô phỏng
giấy tập viết theo mẫu
giấy da cừu giả
mô phỏng theo
hàng giả
thuốc generic
nhại
mô phỏng
một tác phẩm nhại
sản phẩm bắt chước
cloroform (trichlorometan CHCl3)
tương tự
hàng nhái