Định nghĩa
- 1. chặt
- 2. đốn
- 3. đánh
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 伐
bước chân
đốn gỗ
khu khai thác gỗ
thợ đốn gỗ
theo nguyên tắc
mượn đường đánh nước Quắc
Bắc phạt
Bắc phạt quân
chiến tranh trên mọi mặt trận (thành ngữ); chiến đấu từ bốn phương
lên án bằng lời nói và văn tự
mở cuộc tấn công toàn diện (thành ngữ)
Bavaria
an ủi dân chúng bằng cách trừng phạt bạo chúa (thành ngữ)
đi đánh dẹp hoặc cử quân đi đánh dẹp
Cộng hòa Tiệp Khắc (1918-1992)
chặt cây
(xem Kinh Thi) Làm sao để tạo ra cán rìu? Bạn cần một cái rìu
tấn công
Slovakia (tên chính thức từ 1993 là Cộng hòa Slovak)
tiếng Slovak
Vũ Vương phạt Trụ
chặt phá trắng trụi
chặt phá rừng bừa bãi
chặt phá cây trái phép
chặt phá
lệnh cấm đốn gỗ
đàn áp bằng vũ lực
simvastatin
bè phái hẹp hòi