Bỏ qua đến nội dung

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. chặt
  2. 2. đốn
  3. 3. đánh

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

6 nét

Từ chứa 伐

步伐
bù fá

bước chân

伐木
fá mù

đốn gỗ

伐木场
fá mù chǎng

khu khai thác gỗ

伐木工人
fá mù gōng rén

thợ đốn gỗ

伐柯
fá kē

theo nguyên tắc

假道伐虢
jiǎ dào fá guó

mượn đường đánh nước Quắc

北伐
běi fá

Bắc phạt

北伐军
běi fá jūn

Bắc phạt quân

南征北伐
nán zhēng běi fá

chiến tranh trên mọi mặt trận (thành ngữ); chiến đấu từ bốn phương

口诛笔伐
kǒu zhū bǐ fá

lên án bằng lời nói và văn tự

大张挞伐
dà zhāng tà fá

mở cuộc tấn công toàn diện (thành ngữ)

巴伐利亚
bā fá lì yà

Bavaria

吊民伐罪
diào mín fá zuì

an ủi dân chúng bằng cách trừng phạt bạo chúa (thành ngữ)

征伐
zhēng fá

đi đánh dẹp hoặc cử quân đi đánh dẹp

捷克斯洛伐克
jié kè sī luò fá kè

Cộng hòa Tiệp Khắc (1918-1992)

采伐
cǎi fá

chặt cây

操斧伐柯
cāo fǔ fá kē

(xem Kinh Thi) Làm sao để tạo ra cán rìu? Bạn cần một cái rìu

攻伐
gōng fá

tấn công

斯洛伐克
sī luò fá kè

Slovakia (tên chính thức từ 1993 là Cộng hòa Slovak)

斯洛伐克语
sī luò fá kè yǔ

tiếng Slovak

武王伐纣
wǔ wáng fá zhòu

Vũ Vương phạt Trụ

滥伐
làn fá

chặt phá trắng trụi

滥砍滥伐
làn kǎn làn fá

chặt phá rừng bừa bãi

盗伐
dào fá

chặt phá cây trái phép

砍伐
kǎn fá

chặt phá

禁伐
jìn fá

lệnh cấm đốn gỗ

讨伐
tǎo fá

đàn áp bằng vũ lực

辛伐他汀
xīn fá tā tīng

simvastatin

党同伐异
dǎng tóng fá yì

bè phái hẹp hòi