Bỏ qua đến nội dung

táng
HSK 2.0 Cấp 3 HSK 3.0 Cấp 3 Danh từ Phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. đường
  2. 2. kẹo

Sự trôi chảy được xây dựng từ thói quen. Thay đổi cách học của bạn.

Hãy thử hệ thống lặp lại cách quãng chủ động của HanyuGuide.

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

16 nét

Quan hệ giữa các từ

Câu ví dụ

Hiển thị 2
咖啡里要加 吗?
溶于水。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 736554)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 糖

口香糖
kǒu xiāng táng

kẹo cao su

喜糖
xǐ táng

kẹo cưới

砂糖
shā táng

đường cát

糖尿病
táng niào bìng

đái tháo đường

糖果
táng guǒ

kẹo

糖葫芦
táng hú lu

kẹo hồ lô

丁糖
dīng táng

tetrose

七碳糖
qī tàn táng

heptose

三碳糖
sān tàn táng

triozơ (monosaccarit có ba nguyên tử cacbon, như glyceraldehyde)

丙糖
bǐng táng

triozơ (monosaccarit có ba nguyên tử cacbon, như glyceraldehyde)

乳糖
rǔ táng

lactoza

乳糖不耐症
rǔ táng bù nài zhèng

không dung nạp lactose

二糖
èr táng

đisaccarit

五碳糖
wǔ tàn táng

pentozơ (CH2O)5, monosaccarit có năm nguyên tử cacbon, như ribozơ

代糖
dài táng

chất thay thế đường

低血糖
dī xuè táng

hạ đường huyết

来苏糖
lái sū táng

lyxose

信使核糖核酸
xìn shǐ hé táng hé suān

ARN thông tin

六碳糖
liù tàn táng

hexose

冰糖
bīng táng

đường phèn

冰糖葫芦
bīng táng hú lu

kẹo hồ lô đường phèn

半乳糖
bàn rǔ táng

galactose

半乳糖血症
bàn rǔ táng xuè zhèng

galactosemia

半糖夫妻
bàn táng fū qī

vợ chồng cuối tuần

去氧核糖核酸
qù yǎng hé táng hé suān

axit deoxyribonucleic

单糖
dān táng

monosaccharide

四碳糖
sì tàn táng

tetrose

土耳其软糖
tǔ ěr qí ruǎn táng

thổ nhĩ kỳ kẹo mềm

多糖
duō táng

polysaccharide (chất cacbohydrat phức tạp như tinh bột và xenlulô)

太妃糖
tài fēi táng

kẹo bơ cứng

寡糖
guǎ táng

oligosaccharide

己糖
jǐ táng

hexose (C6H12O6), monosaccharide có sáu nguyên tử cacbon, như glucose

庚糖
gēng táng

heptose (CH2O)7, monosaccharide với bảy nguyên tử carbon

戊糖
wù táng

pentozơ (CH2O)5, monosaccarit có năm nguyên tử cacbon, như ribozơ

方糖
fāng táng

viên đường

会哭的孩子有糖吃
huì kū de hái zi yǒu táng chī

nghĩa đen đứa trẻ khóc được kẹo (thành ngữ)

木糖
mù táng

xylose (loại đường)

木糖醇
mù táng chún

xylitol

木聚糖
mù jù táng

xylan

木酮糖
mù tóng táng

xylulose (một loại đường)

果味胶糖
guǒ wèi jiāo táng

kẹo dẻo vị trái cây

果糖
guǒ táng

fructose

核糖
hé táng

ribose

核糖核酸
hé táng hé suān

axit ribonucleic (ARN)

核糖体
hé táng tǐ

ribosome

核酮糖
hé tóng táng

ribulose (một loại đường)

棉花糖
mián huā táng

kẹo bông gòn

棒棒糖
bàng bàng táng

kẹo mút

棒糖
bàng táng

kẹo mút

枫糖
fēng táng

xi-rô phong

槭糖浆
qì táng jiāng

xi-rô phong

止咳糖浆
zhǐ ké táng jiāng

siro ho trị ho

氨基葡萄糖
ān jī pú tao táng

glucosamine (C6H13NO5)

泡泡口香糖
pào pào kǒu xiāng táng

kẹo cao su bong bóng

泡泡糖
pào pào táng

kẹo cao su bong bóng

无糖
wú táng

không đường

焦糖
jiāo táng

caramen

玉米糖浆
yù mǐ táng jiāng

xi-rô ngô

玛仁糖
mǎ rén táng

bánh ngọt hạt óc chó truyền thống của Tân Cương

甘糖醇
gān táng chún

mannitol C6H14O6, một loại rượu đường

甘露糖醇
gān lù táng chún

mannitol C6H14O6, một loại rượu đường

甜菊糖
tián jú táng

chất chiết xuất từ cây cỏ ngọt, dùng làm chất thay thế đường

甲之蜜糖,乙之砒霜
jiǎ zhī mì táng , yǐ zhī pī shuāng

của người này là mật ngọt, của người khác là thuốc độc (thành ngữ)

白砂糖
bái shā táng

đường cát trắng

白糖
bái táng

đường trắng (tinh luyện)

硬糖
yìng táng

kẹo cứng

磕糖
kē táng

(lóng) thưởng thức cảnh cặp đôi yêu thích âu yếm

第一型糖尿病
dì yī xíng táng niào bìng

tiểu đường tuýp 1

第二型糖尿病
dì èr xíng táng niào bìng

đái tháo đường tuýp 2

糖原
táng yuán

glycogen

糖友
táng yǒu

người bị tiểu đường

糖寮
táng liáo

nhà máy đường

糖房
táng fáng

nhà máy đường

糖水
táng shuǐ

xi-rô

糖汁
táng zhī

xi-rô

糖油粑粑
táng yóu bā bā

bánh ngọt làm từ gạo nếp, đường và mật ong, phổ biến ở Trường Sa, Hồ Nam

糖浆
táng jiāng

xi-rô

糖瓜
táng guā

kẹo mạch nha, lễ vật truyền thống dâng lên Táo Quân

糖皮质激素
táng pí zhì jī sù

glucocorticosteroid (hormone corticosteroid do vỏ thượng thận tiết ra)

糖稀
táng xī

mạch nha

糖粉
táng fěn

đường bột

糖精
táng jīng

saccharin

糖脂
táng zhī

glycolipid

糖苷
táng gān

glucoside

糖萼
táng è

glycocalyx

糖蛋白
táng dàn bái

glycoprotein

糖蜜
táng mì

mật mía

糖衣
táng yī

lớp đường phủ trên bánh

糖衣炮弹
táng yī pào dàn

đạn bọc đường, thuật ngữ Mao Trạch Đông dùng (ban đầu năm 1949) để chỉ ảnh hưởng tư sản làm băng hoại

糖酯
táng zhǐ

glycolipid

糖酵解
táng jiào jiě

đường phân (quá trình chuyển hóa glucose trong điều kiện yếm khí)

糖醇
táng chún

rượu đường

糖醋
táng cù

chua ngọt

糖醋肉
táng cù ròu

thịt chua ngọt

糖醋里脊
táng cù lǐ jǐ

thịt lợn chua ngọt

糖醋鱼
táng cù yú

cá chua ngọt

糖类
táng lèi

đường (hóa học)

糖饴
táng yí

đường mạch nha

糖高粱
táng gāo liáng

cao lương ngọt

红糖
hóng táng

đường nâu

绵白糖
mián bái táng

đường bột

翻糖
fān táng

fondant (từ mượn)

肝糖
gān táng

glycogen

肽聚糖
tài jù táng

peptidoglycan (PG) hoặc murein (polyme đường và axit amin tạo thành thành tế bào)

脱氧核糖
tuō yǎng hé táng

đường deoxyribose

脱氧核糖核酸
tuō yǎng hé táng hé suān

ADN

脱氧脱糖核酸
tuō yǎng tuō táng hé suān

axit deoxyribonucleic (ADN)

菊糖
jú táng

inulin (còn gọi là fructosan)

葡糖
pú táng

glucozơ C6H12O6

葡糖胺
pú táng àn

glucosamine

葡萄糖
pú tao táng

glucozơ C6H12O6

葡萄糖胺
pú tao táng àn

glucosamine (C6H13NO5)

蔗糖
zhè táng

đường mía

薄荷糖
bò he táng

kẹo bạc hà

蜜糖
mì táng

mật ong

血糖
xuè táng

đường huyết

赤藓糖醇
chì xiǎn táng chún

erythritol, một loại rượu đường

跳跳糖
tiào tiào táng

kẹo nhảy

软糖
ruǎn táng

kẹo mềm (kẹo dẻo, kẹo gum, kẹo thạch, v.v.)

转化糖
zhuǎn huà táng

đường nghịch đảo

酮糖
tóng táng

ketose, monosaccharide chứa nhóm ketone

醛糖
quán táng

aldose, monosaccharide chứa nhóm aldehyde -COH

阿拉伯糖
ā lā bó táng

arabinose (loại đường)

双糖
shuāng táng

đisaccarit

饴糖
yí táng

đường mạch nha

高果糖玉米糖浆
gāo guǒ táng yù mǐ táng jiāng

xi-rô ngô hàm lượng fructose cao (HFCS)

高血糖
gāo xuè táng

tăng đường huyết

麦芽糖
mài yá táng

maltose (xi-rô ngọt)

麦芽糖醇
mài yá táng chún

maltitol, một loại rượu đường

黑糖
hēi táng

đường chưa tinh chế

龙须糖
lóng xū táng

kẹo râu rồng, một loại kẹo Trung Quốc làm từ kẹo mạch nha kéo thành sợi tơ