Bỏ qua đến nội dung

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. giống như
  2. 2. tựa như
  3. 3. hơn

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

6 nét

Câu ví dụ

Hiển thị 1
瑪麗 乎對這個遊戲感到無聊。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 6015342)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org.

Từ chứa 似

似乎
sì hū

dường như

似是而非
sì shì ér fēi

dường như đúng nhưng thực ra sai

似曾相识
sì céng xiāng shí

déjà vu

似的
shì de

như thể

好似
hǎo sì

dường như

相似
xiāng sì

giống nhau

看似
kàn sì

dường như

酷似
kù sì

rất giống

类似
lèi sì

tương tự

仿似
fǎng sì

dường như

似懂非懂
sì dǒng fēi dǒng

nửa hiểu nửa không

似核
sì hé

vùng nhân

似水年华
sì shuǐ nián huá

tuổi xuân thoáng qua

似笑非笑
sì xiào fēi xiào

như cười mà không cười

似雪
sì xuě

như tuyết

似鲴
sì gù

chi cá Xenocyprioides

侯门似海
hóu mén sì hǎi

cửa nhà quyền quý sâu như biển

光阴似箭
guāng yīn sì jiàn

thời gian thấm thoắt thoi đưa

胜似
shèng sì

hơn

大奸似忠
dà jiān sì zhōng

kẻ gian ác nhất trông có vẻ ngay thẳng nhất (thành ngữ)

如狼似虎
rú láng sì hǔ

như lang tự hổ; hung dữ như lang sói và hổ

如胶似漆
rú jiāo sì qī

gắn bó như keo sơn (của đôi tình nhân)

如花似玉
rú huā sì yù

mềm mại như hoa, thanh nhã như ngọc (thành ngữ)

如金似玉
rú jīn sì yù

lộng lẫy

如饥似渴
rú jī sì kě

khao khát điều gì đó (thành ngữ); nóng lòng mong mỏi

强似
qiáng sì

tốt hơn

形似
xíng sì

có hình dạng và vẻ ngoài tương tự

恰似
qià sì

giống hệt như

最大似然估计
zuì dà sì rán gū jì

ước lượng hợp lý tối đa (thống kê)

柔情似水
róu qíng sì shuǐ

dịu dàng và mềm mại như nước

模似
mó sì

mô phỏng

归心似箭
guī xīn sì jiàn

lòng như tên bay muốn về nhà (thành ngữ)

活似
huó sì

xem 活像

无似
wú sì

cực kỳ

疑似
yí sì

bị nghi là

相似性
xiāng sì xìng

sự giống nhau

神似
shén sì

giống nhau về thần thái và tinh thần

肖似
xiào sì

giống

词相似效应
cí xiāng sì xiào yìng

hiệu ứng tương tự từ

貌似
mào sì

có vẻ như

近似
jìn sì

tương tự

近似等级
jìn sì děng jí

bậc xấp xỉ

近似解
jìn sì jiě

nghiệm gần đúng

逐次近似
zhú cì jìn sì

các giá trị xấp xỉ liên tiếp

类似点
lèi sì diǎn

sự giống nhau

飞也似的
fēi yě shì de

nhanh như bay

骄阳似火
jiāo yáng sì huǒ

nắng gắt như lửa