Định nghĩa
- 1. phục vụ
- 2. hầu hạ
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 侍
phục vụ
phụng sự
nữ tỳ
thiếp
chăm sóc
phục vụ (một nhân vật quan trọng)
phụ tá
người phục vụ bàn
đứng hầu
người hầu bàn
thị vệ
vệ sĩ
thị lang
Thập thường thị
vợ lẽ và hầu gái
chăm sóc
đi cùng, tháp tùng