Bỏ qua đến nội dung

供不应求

gōng bù yìng qiú
HSK 2.0 Cấp 6 HSK 3.0 Cấp 7 Hiếm

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. cung không đủ cầu
  2. 2. cung không đáp ứng cầu

Usage notes

Common mistakes

供不应求 is often misused as 供不应求地, but it is an idiom, not an adverb; say 因为供不应求 or 供不应求的情况.

Câu ví dụ

Hiển thị 1
最近这种手机 供不应求
Recently, this kind of mobile phone is in short supply.

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.