Định nghĩa
- 1. xinh đẹp
- 2. duyên dáng
- 3. được ưa chuộng
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 俏
đẹp trai và thông minh
khéo léo
lời nói dí dỏm
xinh đẹp
hàng bán chạy
xinh đẹp
tán tình tứ, trêu ghẹo âu yếm (thành ngữ)
(hàng hóa) được ưa chuộng, bán chạy
bà già ăn diện như gái trẻ
lòe loẹt, sặc sỡ
cố tình khiêu khích
bán chạy