Bỏ qua đến nội dung

bèi
HSK 2.0 Cấp 4 HSK 3.0 Cấp 4 Measure word Phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. lần
  2. 2. đôi
  3. 3. tăng

Sự trôi chảy được xây dựng từ thói quen. Thay đổi cách học của bạn.

Hãy thử hệ thống lặp lại cách quãng chủ động của HanyuGuide.

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

10 nét

Quan hệ giữa các từ

Từ liên quan

1 mục

Câu ví dụ

Hiển thị 2
这个房间比那个大三
價值翻 了。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 13138877)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 倍

三倍
sān bèi

gấp ba

事倍功半
shì bèi gōng bàn

tốn công gấp đôi mà kết quả chỉ được một nửa

事半功倍
shì bàn gōng bèi

làm ít hiệu quả nhiều

二倍体
èr bèi tǐ

lưỡng bội thể

五倍子树
wǔ bèi zi shù

cây muối (Rhus chinensis)

信心百倍
xìn xīn bǎi bèi

tràn đầy tự tin

倍塔
bèi tǎ

bêta

倍增
bèi zēng

tăng gấp bội

倍增器
bèi zēng qì

bộ nhân

倍感
bèi gǎn

càng cảm thấy

倍数
bèi shù

bội số

倍足纲
bèi zú gāng

lớp Chân kép

倍足类
bèi zú lèi

động vật nhiều chân

倍频器
bèi pín qì

bộ nhân tần số

两倍
liǎng bèi

gấp đôi

八倍体
bā bèi tǐ

thể bát bội

公倍式
gōng bèi shì

biểu thức bội chung

公倍数
gōng bèi shù

bội số chung

加倍
jiā bèi

tăng gấp đôi

十倍
shí bèi

gấp mười lần

及时处理,事半功倍
jí shí chǔ lǐ , shì bàn gōng bèi

Xử lý kịp thời, hiệu quả gấp đôi, công sức giảm một nửa

单倍体
dān bèi tǐ

đơn bội thể

单源多倍体
dān yuán duō bèi tǐ

thể đa bội cùng nguồn

多倍体
duō bèi tǐ

thể đa bội (có nhiều bộ nhiễm sắc thể)

安倍晋三
ān bèi jìn sān

Abe Shinzo (1954-2022), chính trị gia đảng Dân chủ Tự do Nhật Bản, thủ tướng 2006-2007 và từ 2012-2020

几倍
jǐ bèi

gấp mấy lần (lớn hơn)

成倍
chéng bèi

gấp bội

放大倍数
fàng dà bèi shù

độ phóng đại

整倍数
zhěng bèi shù

bội số nguyên

整数倍数
zhěng shù bèi shù

bội số nguyên

最小公倍数
zuì xiǎo gōng bèi shù

bội số chung nhỏ nhất

果倍爽
guǒ bèi shuǎng

Capri-Sun, thương hiệu nước ép trái cây

染色体三倍体症
rǎn sè tǐ sān bèi tǐ zhèng

trisomy

染色体倍性
rǎn sè tǐ bèi xìng

thể bội nhiễm sắc thể

每逢佳节倍思亲
měi féng jiā jié bèi sī qīn

mỗi dịp lễ tết lại càng nhớ người thân (từ bài thơ của Vương Duy)

异源多倍体
yì yuán duō bèi tǐ

thể đa bội dị nguồn (thể đa bội có nhiễm sắc thể từ các loài khác nhau)

百倍
bǎi bèi

trăm lần

精神百倍
jīng shén bǎi bèi

tinh thần phấn chấn gấp bội

翻倍
fān bèi

tăng gấp đôi

双倍
shuāng bèi

gấp đôi

双倍体
shuāng bèi tǐ

thể lưỡng bội