倦
A thêm vào danh sách Esc quay lại kết quả
Định nghĩa
- 1. mệt mỏi
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Chọn gói năm · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Khi tiếp tục, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Câu ví dụ
Hiển thị 1我厭 倦 了閱讀。
Dữ liệu câu ví dụ được cung cấp bởi Tatoeba.org.
Từ chứa 倦
chán ngán; mệt mỏi chán chường
mệt mỏi; uể oải
không mệt mỏi
không biết mệt mỏi
miệt mài không mệt mỏi
mệt mỏi
mệt mỏi
buồn ngủ
siêng năng không mệt mỏi; chăm chỉ không ngừng nghỉ
học không biết chán, dạy người không biết mệt (thành ngữ, từ Luận Ngữ)
mệt mỏi và buồn ngủ
hội chứng chán nghề
dạy người không biết mệt mỏi
trông có vẻ mệt mỏi