偷
Định nghĩa
- 1. trộm
- 2. cắp
- 3. đánh cắp
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Quan hệ giữa các từ
Câu ví dụ
Hiển thị 2他因为 偷 东西被送进了监狱。
偷 钱。
Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.
Từ chứa 偷
lén lén
lười biếng
trộm nhìn
trộm nhìn
kẻ trộm
không trộm cắp, không cướp giật
không sợ trộm lấy trộm, chỉ sợ trộm để mắt tới
lén lút
thêm lén
đánh cắp
đánh cắp
ăn vụng
lừa gạt trắng trợn
trốn tránh trách nhiệm
làm qua loa
làm qua loa, dùng vật liệu kém
ngoại tình vụng trộm
trốn việc
chụp lén
xả thải trái phép
đánh tráo
tráo trở
nhập cư trái phép
người nhập cư lậu
trốn thuế
ngoại tình
ngoại tình
săn trộm
kẻ săn trộm
sống vô nghĩa
trộm cắp
liếc trộm
trốn thuế
tranh thủ lúc rảnh
kẻ nhìn trộm
trộm cắp
cười thầm
nghe lén
ngoại tình
đánh lén
buôn lậu
tranh thủ lúc rảnh rỗi
mất gà còn mất cả thóc
xem 偷雞不成蝕把米|偷鸡不成蚀把米
trộm gà bắt chó
trộm hương cắp ngọc; tán tỉnh, ve vãn; quan hệ tình dục bất chính
chịu nhục để sống qua ngày (thành ngữ)
chịu nhục để sống qua ngày (thành ngữ)
kẻ trộm có thói quen
khỉ trộm đào (võ thuật), dùng một tay làm phân tán đối thủ và tay kia nắm lấy hạ bộ của đối phương
chỉ cầu an nhàn thoải mái (thành ngữ); không cố gắng tự hoàn thiện mình
sống tạm bợ, sống gửi thác về; sống một cách nhục nhã, vô mục đích
khoét vách trộm ánh sáng (thành ngữ)