Bỏ qua đến nội dung

dào
HSK 3.0 Cấp 7 Động từ Ít phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. trộm
  2. 2. cướp
  3. 3. kẻ trộm

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

11 nét

Quan hệ giữa các từ

Biến thể sắc thái

1 mục

Từ liên quan

2 mục

Từ đồng nghĩa

1 mục

Câu ví dụ

Hiển thị 1
亦有道。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 533622)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org.

Từ chứa 盗

强盗
qiáng dào

cướp

海盗
hǎi dào

cướp biển

盗版
dào bǎn

bản lậu

盗窃
dào qiè

trộm cắp

防盗
fáng dào

chống trộm

防盗门
fáng dào mén

cửa chống trộm

二连巨盗龙
èr lián jù dào lóng

khủng long Gigantoraptor erlianensis

伶盗龙
líng dào lóng

khủng long Velociraptor

侠盗猎车手
xiá dào liè chē shǒu

Grand Theft Auto (loạt trò chơi điện tử)

侠盗飞车
xiá dào fēi chē

Grand Theft Auto (loạt trò chơi điện tử)

偷盗
tōu dào

trộm cắp

匪盗
fěi dào

kẻ cướp

古盗鸟
gǔ dào niǎo

Archaeoraptor (khủng long giống chim)

失盗
shī dào

bị mất trộm

采花大盗
cǎi huā dà dào

kẻ trộm hoa (nghĩa đen)

掩耳盗铃
yǎn ěr dào líng

bịt tai trộm chuông (nghĩa đen)

欺世盗名
qī shì dào míng

lừa đời trộm danh (thành ngữ)

海盗行为
hǎi dào xíng wéi

hành vi cướp biển

无事献殷勤,非奸即盗
wú shì xiàn yīn qín , fēi jiān jí dào

kẻ vô sự tỏ ra niềm nở, tất có ý đồ xấu (thành ngữ)

盗伐
dào fá

chặt phá cây trái phép

盗刷
dào shuā

rút tiền gian lận từ tài khoản thẻ tín dụng của người khác

盗匪
dào fěi

kẻ cướp

盗取
dào qǔ

đánh cắp (bao gồm trộm danh tính, gian lận thẻ tín dụng hoặc trộm tài khoản máy tính)

盗图
dào tú

dùng hình ảnh mà không được phép

盗墓
dào mù

đào mộ trộm

盗垒
dào lěi

(bóng chày) cướp gôn

盗采
dào cǎi

khai thác trộm (khoáng sản, nông sản, gỗ, bẫy thú, v.v.)

盗汗
dào hàn

ra mồ hôi trộm

盗版者
dào bǎn zhě

kẻ vi phạm bản quyền phần mềm

盗版党
dào bǎn dǎng

Đảng Cướp Biển, phong trào chính trị có mục tiêu chính là cải cách luật bản quyền phù hợp với thời đại Internet

盗猎
dào liè

săn trộm

盗用
dào yòng

sử dụng bất hợp pháp

盗薮
dào sǒu

sào huyệt của bọn cướp

盗贼
dào zéi

kẻ trộm cướp

盗卖
dào mài

trộm cắp và bán đi

盗录
dào lù

đánh cắp bản ghi (bản ghi âm, phim ảnh, v.v.)

盗龙
dào lóng

khủng long Rapator ornitholestoides

监守自盗
jiān shǒu zì dào

biển thủ

窃盗
qiè dào

sự trộm cắp

诲淫诲盗
huì yín huì dào

xúi giục dâm ô và bạo lực

身份盗窃
shēn fèn dào qiè

trộm cắp danh tính

辽宁古盗鸟
liáo níng gǔ dào niǎo

Archaeoraptor liaoningensis (loài khủng long giống chim được tìm thấy ở tỉnh Liêu Ninh)

开门揖盗
kāi mén yī dào

mở cửa mời trộm vào (thành ngữ); tự rước họa vào thân vì để cho kẻ xấu tự do hành động

鸡鸣狗盗
jī míng gǒu dào

gáy như gà và trộm như chó (thành ngữ)