偷
Định nghĩa
- 1. ăn cắp; lấy cắp
- 2. lén; lén lút
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Bắt đầu dùng thử miễn phí 7 ngày · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Quan hệ giữa các từ
Từ trái nghĩa
1 mụcTừ liên quan
1 mụcTừ đồng nghĩa
1 mụcCâu ví dụ
Hiển thị 2他因为 偷 东西被送进了监狱。
偷 钱。
Dữ liệu câu ví dụ được cung cấp bởi Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.
Từ chứa 偷
lén lút; len lén; vụng trộm
lười biếng; trốn việc
trộm nhìn
nhìn trộm; nhòm trộm
kẻ trộm; tên trộm
không trộm cắp, không cướp giật
không sợ trộm lấy trộm, chỉ sợ trộm để mắt tới
lén lút
thêm lén
đánh cắp
đánh cắp
lừa gạt trắng trợn
trốn tránh trách nhiệm
làm qua loa
làm qua loa, dùng vật liệu kém
trốn việc
chụp lén
xả thải trái phép
đánh tráo
tráo trở
nhập cư trái phép
người nhập cư lậu
trốn thuế
săn trộm
kẻ săn trộm
sống vô nghĩa
trộm cắp
liếc trộm
trốn thuế
tranh thủ lúc rảnh
trộm cắp
cười thầm
nghe lén
đánh lén
buôn lậu
tranh thủ lúc rảnh rỗi
mất gà còn mất cả thóc
xem 偷雞不成蝕把米|偷鸡不成蚀把米
chịu nhục để sống qua ngày (thành ngữ)
chịu nhục để sống qua ngày (thành ngữ)
kẻ trộm có thói quen
chỉ cầu an nhàn thoải mái (thành ngữ); không cố gắng tự hoàn thiện mình
sống tạm bợ, sống gửi thác về; sống một cách nhục nhã, vô mục đích
khoét vách trộm ánh sáng (thành ngữ)