Chuyển đến nội dung chính

偷

tōu
HSK 3.0 Cấp 6 Động từ Rất phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. ăn cắp; lấy cắp
  2. 2. lén; lén lút

Đừng để những gì đã học trôi mất. Luyện ghi nhớ mỗi ngày.

Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.

Bắt đầu dùng thử miễn phí 7 ngày · 49,99 US$ / năm

Tiếp tục bằng email
Thử một buổi luyện tập

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

11 nét

Quan hệ giữa các từ

Từ trái nghĩa

1 mục

Từ liên quan

1 mục

Từ đồng nghĩa

1 mục

Câu ví dụ

Hiển thị 2
他因为 偷 东西被送进了监狱。
偷 钱。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 512070)

Dữ liệu câu ví dụ được cung cấp bởi Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 偷

偷偷
tōu tōu

lén lút; len lén; vụng trộm

偷懒
tōu lǎn

lười biếng; trốn việc

偷看
tōu kàn

trộm nhìn

偷窥
tōu kuī

nhìn trộm; nhòm trộm

小偷
xiǎo tōu

kẻ trộm; tên trộm

不偷不抢
bù tōu bù qiǎng

không trộm cắp, không cướp giật

不怕贼偷就怕贼惦记
bù pà zéi tōu jiù pà zéi diàn jì

không sợ trộm lấy trộm, chỉ sợ trộm để mắt tới

偷偷摸摸
tōu tōu mō mō

lén lút

偷加
tōu jiā

thêm lén

偷去
tōu qù

đánh cắp

偷取
tōu qǔ

đánh cắp

偷吃
tōu chī
偷天换日
tōu tiān huàn rì

lừa gạt trắng trợn

偷安
tōu ān

trốn tránh trách nhiệm

偷工
tōu gōng

làm qua loa

偷工减料
tōu gōng jiǎn liào

làm qua loa, dùng vật liệu kém

偷惰
tōu duò

trốn việc

偷拍
tōu pāi

chụp lén

偷排
tōu pái

xả thải trái phép

偷换
tōu huàn

đánh tráo

偷梁换柱
tōu liáng huàn zhù

tráo trở

偷渡
tōu dù

nhập cư trái phép

偷渡者
tōu dù zhě

người nhập cư lậu

偷漏
tōu lòu

trốn thuế

偷猎
tōu liè

săn trộm

偷猎者
tōu liè zhě

kẻ săn trộm

偷生
tōu shēng

sống vô nghĩa

偷盗
tōu dào

trộm cắp

偷眼
tōu yǎn

liếc trộm

偷税
tōu shuì

trốn thuế

偷空
tōu kòng

tranh thủ lúc rảnh

偷窃
tōu qiè

trộm cắp

偷笑
tōu xiào

cười thầm

偷听
tōu tīng

nghe lén

偷袭
tōu xí

đánh lén

偷运
tōu yùn

buôn lậu

偷闲
tōu xián

tranh thủ lúc rảnh rỗi

偷鸡不成蚀把米
tōu jī bù chéng shí bǎ mǐ

mất gà còn mất cả thóc

偷鸡不着蚀把米
tōu jī bù zháo shí bǎ mǐ

xem 偷雞不成蝕把米|偷鸡不成蚀把米

偷鸡摸狗
tōu jī mō gǒu
偷香窃玉
tōu xiāng qiè yù
忍垢偷生
rěn gòu tōu shēng

chịu nhục để sống qua ngày (thành ngữ)

忍辱偷生
rěn rǔ tōu shēng

chịu nhục để sống qua ngày (thành ngữ)

惯偷
guàn tōu

kẻ trộm có thói quen

苟且偷安
gǒu qiě tōu ān

chỉ cầu an nhàn thoải mái (thành ngữ); không cố gắng tự hoàn thiện mình

苟且偷生
gǒu qiě tōu shēng

sống tạm bợ, sống gửi thác về; sống một cách nhục nhã, vô mục đích

凿壁偷光
záo bì tōu guāng

khoét vách trộm ánh sáng (thành ngữ)