Bỏ qua đến nội dung

xiōng

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. anh trai

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

5 nét

Câu ví dụ

Hiển thị 1
我有 弟。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 774537)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org.

Từ chứa 兄

兄弟
xiōng dì

anh em

仁兄
rén xiōng

bạn thân mến

兄妹
xiōng mèi

anh em trai gái

兄嫂
xiōng sǎo

anh và chị dâu

兄弟姐妹
xiōng dì jiě mèi

anh chị em

兄弟会
xiōng dì huì

hội huynh đệ

兄弟阋于墙,外御其侮
xiōng dì xì yú qiáng , wài yù qí wǔ

nội bộ bất hòa tan biến trước mối đe dọa xâm lược từ bên ngoài (thành ngữ)

兄弟阋墙
xiōng dì xì qiáng

anh em đánh nhau trong nhà

兄台
xiōng tái

huynh đài

兄长
xiōng zhǎng

anh trai

卡拉马佐夫兄弟
kǎ lā mǎ zuǒ fū xiōng dì

Anh em nhà Karamazov

同胞兄妹
tóng bāo xiōng mèi

anh chị em ruột

四海之内皆兄弟
sì hǎi zhī nèi jiē xiōng dì

bốn biển đều là anh em

堂兄弟
táng xiōng dì

anh em con chú bác

孔方兄
kǒng fāng xiōng

(thông tục, hài hước) tiền (gọi như vậy vì thời xưa, đồng tiền Trung Quốc có lỗ vuông ở giữa)

孪生兄弟
luán shēng xiōng dì

anh em sinh đôi

家兄
jiā xiōng

(lịch sự) anh trai tôi

师兄
shī xiōng

đàn anh cùng học hoặc cùng học nghề

师兄弟
shī xiōng dì

sư huynh đệ; bạn đồng môn (nam)

年兄
nián xiōng

bạn đồng khoa (trong kỳ thi Hội thời xưa)

弟兄
dì xiong

anh em

弟兄们
dì xiōng men

anh em

把兄弟
bǎ xiōng dì

anh em kết nghĩa

父兄
fù xiōng

cha và anh trai

盟兄
méng xiōng

anh kết nghĩa

盟兄弟
méng xiōng dì

anh em kết nghĩa

砚兄
yàn xiōng

anh học cùng thầy

老兄
lǎo xiōng

anh trai (thường dùng để tự xưng)

华纳兄弟
huá nà xiōng dì

Warner Bros.

表兄弟
biǎo xiōng dì

anh em họ bên ngoại

亲兄弟,明算帐
qīn xiōng dì , míng suàn zhàng

ngay cả với anh em ruột, cũng phải tính toán rõ ràng (thành ngữ)

长兄
zhǎng xiōng

anh cả

阿兄
ā xiōng

anh trai

双生兄弟
shuāng shēng xiōng dì

anh em sinh đôi

难兄难弟
nán xiōng nán dì

khó phân biệt anh em (thành ngữ)

难兄难弟
nàn xiōng nàn dì

anh em cùng cảnh ngộ khó khăn (thành ngữ)

雷曼兄弟
léi màn xiōng dì

Lehman Brothers, ngân hàng đầu tư