充电
chōng diàn
Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.
Định nghĩa
Do AI tạo
Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
- 1. sạc điện
- 2. nạp năng lượng
- 3. cập nhật kiến thức
Quan hệ giữa các từ
Antonyms
1 itemRelated words
1 itemUsage notes
Collocations
Common objects: 电池 (battery), 手机 (phone); used with 给: 给手机充电.
Common mistakes
Do not confuse with 付费 (pay a fee) when talking about paying for charging.
Câu ví dụ
Hiển thị 1我每天晚上给手机 充电 。
I charge my phone every night.
Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.