Bỏ qua đến nội dung

充电器

chōng diàn qì
HSK 2.0 Cấp 5 Ít phổ biến

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. sạc pin
  2. 2. sạc điện thoại
  3. 3. sạc điện

Usage notes

Collocations

充电器 is used with 连(connect), not 开(open). Say 我把充电器连到手机上了.

Câu ví dụ

Hiển thị 1
我找不到我的 充电器 了。
I can't find my charger.

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.