充
Định nghĩa
- 1. đầy đủ; dồi dào
- 2. nạp; làm đầy
- 3. làm; đảm nhiệm
- 4. giả làm; mạo nhận
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Bắt đầu dùng thử miễn phí 7 ngày · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Quan hệ giữa các từ
Từ liên quan
2 mụcTừ đồng nghĩa
1 mụcCâu ví dụ
Hiển thị 2他 充 了电。
科學 充 滿樂趣。
Dữ liệu câu ví dụ được cung cấp bởi Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.
Từ chứa 充
đầy đủ; đủ; dồi dào
đầy đủ; phong phú; trọn vẹn
dồi dào; tràn trề; sung mãn
đầy; tràn đầy; tràn ngập; đầy ắp; chan chứa
đảm nhận; đóng vai trò; giữ vai
đầy đủ; dồi dào
nạp điện; sạc điện; sạc pin
bộ sạc
giả mạo; mạo danh; giả làm
lấp đầy; nhồi
mở rộng; tăng cường; bổ sung
bổ sung; thêm vào; bù vào
giả mạo
đảm nhiệm
dùng làm
nạp tiền; nạp thẻ
thẻ nạp tiền
tịch thu
tối đa
toàn dụng nhân công
xem xét đầy đủ
tắc nghẽn
lấp đầy
hệ số bù
vật liệu trám
tráo hàng kém chất lượng
xem 抵充
cho đủ số
tràn ngập; đầy rẫy
dồi dào và trôi chảy
bơm hơi
thuyền bơm hơi
oxy hóa
tràn đầy
tràn ngập ánh nắng
đày đi lao dịch khổ sai
đầy đủ
làm ngơ không nghe
sung huyết
dư dả; dồi dào; sung túc
điều kiện cần và đủ
nguyên tắc lý do đầy đủ
đày đi xa
đày đi lính
sạc dự phòng
làm dịu cơn đói
làm dịu cơn đói và giải khát
Nam Sung
Nam Sung
nạp lại
chất độn
chất độn; vật liệu nhồi; chất nhồi
câu hỏi điền vào chỗ trống
sạc nhanh
tự đánh sưng mặt để giả làm người béo (thành ngữ); cố gây ấn tượng bằng cách giả vờ có khả năng hơn thực tế
dùng để thanh toán
tạm thời đóng vai trò như
nhiều sách đến mức làm bò kéo xe đổ mồ hôi hoặc chất đầy nhà (thành ngữ); nghĩa bóng: rất nhiều sách
giả danh, mạo danh ai đó
vùi đầu vào cát (thành ngữ)
nghĩa đen: thổi kèn yu để đủ số (thành ngữ); nghĩa bóng: dùng sản phẩm kém chất lượng để đủ số
Vương Thế Sung (-621), tướng cuối thời Tùy và đối thủ của đầu thời Đường
Vương Sung (27-97), nhà triết học duy lý và phê phán
vẽ bánh để chống đói (nghĩa đen)
tràn đầy sức lực
đột quỵ
sản phẩm bổ sung
y học bổ sung
bổ sung
huyện Tây Sung, thuộc Nam Sung, Tứ Xuyên
huyện Tây Sung, thuộc Nam Sung, Tứ Xuyên
mô trung mô
mô liên kết phôi (mô liên kết phôi được tổ chức lỏng lẻo)
tế bào gốc trung mô MSC (trong sinh học tế bào)