克服
kè fú
Định nghĩa
Do AI tạo
Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
- 1. khắc phục; vượt qua
- 2. chịu đựng; nhịn
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Bắt đầu dùng thử miễn phí 7 ngày · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Trọn đời 690 k ₫
Thử một buổi luyện tập
Quan hệ giữa các từ
Từ liên quan
2 mụcCâu ví dụ
Hiển thị 5只要有决心,就能 克服 任何困难。
我们要自力更生, 克服 困难。
只要我们众志成城,就一定能 克服 困难。
回顾公司的成长历程,我们 克服 了许多困难。
我们要有愚公移山的精神才能 克服 困难。
Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.