Bỏ qua đến nội dung

HSK 3.0 Cấp 6 Động từ Phổ biến

Chọn một mục

Từ này có nhiều mục từ điển. Hãy chọn cách đọc hoặc cách dùng bạn muốn xem.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. áo
  2. 2. quần áo
  3. 3. trang phục

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

8 nét

Quan hệ giữa các từ

Câu ví dụ

Hiển thị 2
他试图说 我,但我还是不同意。
務員,買單。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 6158470)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 服

不服
bù fú

không phục

不服气
bù fú qì

không phục

佩服
pèi fú

ngưỡng mộ

克服
kè fú

khắc phục

制服
zhì fú

kiểm soát

屈服
qū fú

thua

征服
zhēng fú

chinh phục

服务
fú wù

phục vụ

服务员
fú wù yuán

nhân viên phục vụ

服务器
fú wù qì

máy chủ

服从
fú cóng

tuân lệnh

服气
fú qì

thu phục

服用
fú yòng

uống thuốc

服装
fú zhuāng

quần áo

服饰
fú shì

trang phục

礼服
lǐ fú

áo dài lễ

羽绒服
yǔ róng fú

áo lông

舒服
shū fu

thoải mái

衣服
yī fu

quần áo

说服
shuō fú

thuyết phục

JK制服
j k zhì fú

đồng phục nữ sinh trung học Nhật Bản

一条龙服务
yī tiáo lóng fú wù

dịch vụ trọn gói

不服水土
bù fú shuǐ tǔ

không hợp thủy thổ

不服罪
bù fú zuì

không nhận tội

不舒服
bù shū fu

khó chịu

中山服
zhōng shān fú

áo Trung Sơn

仿真服务器
fǎng zhēn fú wù qì

máy chủ mô phỏng

伺服
sì fú

servo (động cơ điện nhỏ)

使人信服
shǐ rén xìn fú

thuyết phục

便服
biàn fú

thường phục

信服
xìn fú

tin phục

停服
tíng fú

ngừng phục vụ

传输服务
chuán shū fú wù

dịch vụ truyền tải

传送服务
chuán sòng fú wù

dịch vụ giao hàng

倾服
qīng fú

khâm phục

内服
nèi fú

uống thuốc

分布式拒绝服务
fēn bù shì jù jué fú wù

từ chối dịch vụ phân tán (DDOS)

制服呢
zhì fú ní

vải tuýt

勤俭为服务之本
qín jiǎn wéi fú wù zhī běn

Cần kiệm là gốc của sự phục vụ

劝服
quàn fú

thuyết phục

口服
kǒu fú

uống (thuốc)

叫醒服务
jiào xǐng fú wù

dịch vụ đánh thức

吃不服
chī bu fú

không quen ăn

吉利服
jí lì fú

trang phục ngụy trang

名录服务
míng lù fú wù

dịch vụ tên

吞服
tūn fú

nuốt

和服
hé fú

kimono

哀告宾服
āi gào bīn fú

thần phục và nộp cống

品服
pǐn fú

phẩm phục

售后服务
shòu hòu fú wù

dịch vụ sau bán hàng

丧服
sāng fú

tang phục

叹服
tàn fú

thán phục

国家医疗服务体系
guó jiā yī liáo fú wù tǐ xì

Dịch vụ Y tế Quốc gia (Anh)

域名服务器
yù míng fú wù qì

máy chủ tên miền

基础设施即服务
jī chǔ shè shī jí fú wù

hạ tầng như một dịch vụ (IaaS)

压服
yā fú

ép buộc ai đó phải tuân theo; bắt phục tùng; khuất phục

压而不服
yā ér bù fú

áp bức không bao giờ thuyết phục được (thành ngữ)

太空服
tài kōng fú

bộ đồ du hành vũ trụ

奇装异服
qí zhuāng yì fú

trang phục kỳ dị

套服
tào fú

bộ com-lê

孝服
xiào fú

đồ tang

宇航服
yǔ háng fú

bộ đồ phi hành gia

守服
shǒu fú

để tang cha mẹ

客户服务
kè hù fú wù

dịch vụ khách hàng

客户服务器结构
kè hù fú wù qì jié gòu

kiến trúc máy khách-máy chủ

客户服务部
kè hù fú wù bù

bộ phận dịch vụ khách hàng

客户机服务器环境
kè hù jī fú wù qì huán jìng

môi trường máy khách-máy chủ

客房服务
kè fáng fú wù

dịch vụ phòng

客服
kè fú

dịch vụ khách hàng

寓管理于服务之中
yù guǎn lǐ yú fú wù zhī zhōng

đưa quản lý vào trong phục vụ

就业服务
jiù yè fú wù

dịch vụ việc làm

工作服
gōng zuò fú

quần áo lao động

帖服
tiē fú

dễ bảo, ngoan ngoãn

平台即服务
píng tái jí fú wù

nền tảng như một dịch vụ (PaaS)

广播和未知服务器
guǎng bō hé wèi zhī fú wù qì

máy chủ phát sóng và không xác định

征服者
zhēng fú zhě

kẻ chinh phục

微服
wēi fú

(của quan chức cấp cao) mặc thường phục để đi lại một cách bí mật

微服私访
wēi fú sī fǎng

đi thăm dân gian trong trang phục thường dân

心悦诚服
xīn yuè chéng fú

vui lòng phục tùng

心服
xīn fú

chấp nhận toàn tâm toàn ý

心服口服
xīn fú kǒu fú

hoàn toàn tâm phục khẩu phục

性服务
xìng fú wù

dịch vụ tình dục

性服务产业
xìng fú wù chǎn yè

ngành công nghiệp dịch vụ tình dục

慑服
shè fú

khuất phục

打印服务器
dǎ yìn fú wù qì

máy chủ in

折服
zhé fú

thuyết phục

推服
tuī fú

kính trọng

收服
shōu fú

khuất phục

敬服
jìng fú

sự kính trọng

整体数位服务网路
zhěng tǐ shù wèi fú wù wǎng lù

Mạng kỹ thuật số dịch vụ tích hợp

整体服务数位网路
zhěng tǐ fú wù shù wèi wǎng lù

Mạng số dịch vụ tổng hợp; ISDN

文件服务器
wén jiàn fú wù qì

máy chủ tệp

晚礼服
wǎn lǐ fú

váy dạ hội

服他灵
fú tā líng

voltaren, tên thương mại của diclofenac natri, một loại thuốc chống viêm không steroid dùng để giảm sưng và giảm đau

服侍
fú shi

chăm sóc

服仪
fú yí

trang phục và chải chuốt

服兵役
fú bīng yì

đi lính

服刑
fú xíng

thụ án tù

服务台
fú wù tái

quầy dịch vụ

服务广告协议
fú wù guǎng gào xié yì

Giao thức quảng cáo dịch vụ

服务提供商
fú wù tí gōng shāng

nhà cung cấp dịch vụ (Internet)

服务提供者
fú wù tí gōng zhě

nhà cung cấp dịch vụ

服务业
fú wù yè

ngành dịch vụ

服务生
fú wù shēng

người phục vụ (tại nhà hàng)

服务规章
fú wù guī zhāng

quy chế dịch vụ

服务费
fú wù fèi

phí dịch vụ

服务质量
fú wù zhì liàng

chất lượng dịch vụ

服丧
fú sāng

đang để tang

服帖
fú tiē

dễ bảo, ngoan ngoãn

服役
fú yì

phục vụ trong quân đội

服服
fú fu

quần áo (tiếng trẻ con)

服服帖帖
fú fu tiē tiē

phục tùng; ngoan ngoãn

服毒
fú dú

uống thuốc độc

服法
fú fǎ

tuân theo pháp luật

服满
fú mǎn

đã mãn tang (theo phong tục truyền thống)

服众
fú zhòng

thuyết phục được quần chúng

服硬
fú yìng

khuất phục trước sức mạnh

服罪
fú zuì

nhận tội

服老
fú lǎo

chịu già

服膺
fú yīng

ghi nhớ trong lòng

服药
fú yào

uống thuốc

服药过量
fú yào guò liàng

dùng thuốc quá liều

服装秀
fú zhuāng xiù

trình diễn thời trang

服贸
fú mào

Hiệp định Thương mại Dịch vụ xuyên eo biển

服软
fú ruǎn

chịu thua

服输
fú shū

chịu thua

服辩
fú biàn

lời thú tội viết

服食
fú shí

uống (thuốc, vitamin, v.v.)

朝服
cháo fú

triều phục thời xưa

校服
xiào fú

đồng phục học sinh

档案服务
dàng àn fú wù

dịch vụ lưu trữ hồ sơ

款服
kuǎn fú

tuân phục

水土不服
shuǐ tǔ bù fú

không hợp thủy thổ

冲服
chōng fú

uống thuốc dạng dung dịch

冲服剂
chōng fú jì

thuốc dạng bột pha uống

法服
fǎ fú

xem 法衣

洋服
yáng fú

quần áo kiểu Tây

满服
mǎn fú

hết tang

汉服
hàn fú

trang phục truyền thống của người Hán

潜水服
qián shuǐ fú

bộ đồ lặn

为人民服务
wèi rén mín fú wù

Phục vụ nhân dân!, khẩu hiệu chính trị của Đảng Cộng sản Trung Quốc

燕尾服
yàn wěi fú

áo đuôi én

盛服
shèng fú

trang phục lộng lẫy

社会服务
shè huì fú wù

dịch vụ xã hội

私人服务器
sī rén fú wù qì

máy chủ giả lập (trong trò chơi)

私服
sī fú

máy chủ giả lập (trong trò chơi)

空服员
kōng fú yuán

tiếp viên hàng không

综合服务数位网络
zōng hé fú wù shù wèi wǎng luò

Mạng kỹ thuật số dịch vụ tổng hợp

网路服务
wǎng lù fú wù

dịch vụ mạng

联合包裹服务公司
lián hé bāo guǒ fú wù gōng sī

Công ty Dịch vụ Bưu kiện Liên hợp (UPS)

脱衣服
tuō yī fú

cởi quần áo

臣服
chén fú

thần phục

舌下含服
shé xià hán fù

cách dùng thuốc đặt dưới lưỡi

舒舒服服
shū shu fu fu

thoải mái

蚂蚁金服
mǎ yǐ jīn fú

Tập đoàn Dịch vụ Tài chính Ant, một công ty liên kết của Alibaba

衣服缝边
yī fú fèng biān

đường viền gấp

被服
bèi fú

chăn màn và quần áo

亵服
xiè fú

trang phục thường ngày

西服
xī fú

bộ com-lê

诚服
chéng fú

hoàn toàn bị thuyết phục

说服力
shuō fú lì

sức thuyết phục

诺曼征服
nuò màn zhēng fú

cuộc chinh phục Norman của Anh (1066)

警服
jǐng fú

đồng phục cảnh sát

资料传送服务
zī liào chuán sòng fú wù

dịch vụ truyền tải dữ liệu

软件即服务
ruǎn jiàn jí fú wù

phần mềm dưới dạng dịch vụ (SaaS)

迷彩服
mí cǎi fú

quần áo ngụy trang

送服
sòng fú

uống thuốc với nước

通信服务
tōng xìn fú wù

dịch vụ truyền thông

造型服装
zào xíng fú zhuāng

trang phục hóa trang

进接服务
jìn jiē fú wù

máy chủ truy cập

运动服
yùn dòng fú

quần áo thể thao

道具服
dào jù fú

trang phục

开服
kāi fú

mở máy chủ (cho trò chơi trực tuyến, thường sau khi hệ thống đã đóng cửa để bảo trì, nâng cấp, v.v.)

防寒服
fáng hán fú

áo khoác ngoài

防护服
fáng hù fú

quần áo bảo hộ; đồ bảo hộ

降服
xiáng fú

đầu hàng

队服
duì fú

đồng phục đội

电话服务
diàn huà fú wù

dịch vụ điện thoại

韩服
hán fú

hanbok (trang phục truyền thống Hàn Quốc)

顺服
shùn fú

phục tùng

愿赌服输
yuàn dǔ fú shū

nghĩa đen: nếu đã đồng ý đánh cược thì phải chấp nhận thua

饭后服用
fàn hòu fú yòng

sau bữa ăn (dược học)

马服君
mǎ fú jūn

Mã Phục Quân, danh tướng nước Triệu

马服子
mǎ fú zǐ

Mã Phục Tử (mất năm 260 TCN), vị tướng bất tài của nước Triệu, nổi tiếng vì đã dẫn dắt đội quân 400.000 người đến chỗ bị tiêu diệt hoàn toàn trong trận Trường Bình năm 260 TCN

驯服
xùn fú

thuần hóa

高档服装
gāo dàng fú zhuāng

thời trang cao cấp