Bỏ qua đến nội dung

免不了

miǎn bù liǎo
HSK 3.0 Cấp 7 Động từ Hiếm

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. không thể tránh khỏi
  2. 2. không thể né tránh
  3. 3. không thể tránh

Usage notes

Collocations

Commonly collocates with 会 or 要 to express future inevitability, as in 免不了会迟到.

Common mistakes

免不了 is not followed by a negative verb; say 免不了会下雨 (it will unavoidably rain), not 免不了不下雨.

Câu ví dụ

Hiển thị 1
下雨天,路上 免不了 堵车。
On rainy days, traffic jams are unavoidable.

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.