Bỏ qua đến nội dung

公路

gōng lù
HSK 3.0 Cấp 4 Danh từ Phổ biến

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. đường cao tốc
  2. 2. đường bộ

Usage notes

Collocations

常与“高速公路”(expressway)连用,注意“公路”本身是泛称。

Common mistakes

不能说“一个公路”,正确搭配是“一条公路”。

Câu ví dụ

Hiển thị 2
这条 公路 很宽。
This highway is very wide.
公路 結冰了。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 9176182)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ cấu thành 公路