Bỏ qua đến nội dung

bīng
HSK 3.0 Cấp 6 Danh từ Phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. quân đội
  2. 2. vũ khí
  3. 3. quân sự

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

7 nét

Câu ví dụ

Hiển thị 2
他是一个
你當過 嗎?
Nguồn: Tatoeba.org (ID 6064661)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 兵

官兵
guān bīng

sĩ quan và binh sĩ

上等兵
shàng děng bīng

binh nhất

亡兵纪念日
wáng bīng jì niàn rì

Ngày Tưởng niệm (ngày lễ của Mỹ)

交兵
jiāo bīng

đang trong tình trạng chiến tranh

伏兵
fú bīng

phục binh

休兵
xiū bīng

ngừng chiến

侦察兵
zhēn chá bīng

trinh sát viên

伞兵
sǎn bīng

lính dù

佣兵
yōng bīng

lính đánh thuê

传令兵
chuán lìng bīng

lính truyền lệnh

先兵后礼
xiān bīng hòu lǐ

dùng vũ lực trước, lễ nghĩa sau

先礼后兵
xiān lǐ hòu bīng

trước lễ sau binh (nghĩa đen: dùng biện pháp hòa bình trước khi dùng vũ lực)

全民皆兵
quán mín jiē bīng

đưa toàn dân ra trận (thành ngữ)

兵不厌诈
bīng bù yàn zhà

trong chiến tranh không có gì là quá lừa dối

兵不血刃
bīng bù xuè rèn

không đổ máu mà thắng

兵乱
bīng luàn

loạn lạc do chiến tranh

兵来将挡,水来土掩
bīng lái jiàng dǎng , shuǐ lái tǔ yǎn

tùy cơ ứng biến

兵来将敌,水来土堰
bīng lái jiàng dí , shuǐ lái tǔ yàn

tùy cơ ứng biến

兵刃
bīng rèn

vũ khí có lưỡi

兵制
bīng zhì

chế độ quân sự

兵力
bīng lì

lực lượng quân sự

兵卒
bīng zú

binh lính

兵员
bīng yuán

binh lính

兵器
bīng qì

vũ khí

兵器术
bīng qì shù

võ thuật sử dụng binh khí

兵团
bīng tuán

quân đoàn

兵家
bīng jiā

binh gia

兵家常事
bīng jiā cháng shì

chuyện thường trong việc binh

兵工厂
bīng gōng chǎng

nhà máy vũ khí

兵差
bīng chāi

lao dịch phục vụ quân đội

兵库
bīng kù

tỉnh Hyōgo

兵库县
bīng kù xiàn

tỉnh Hyōgo

兵强马壮
bīng qiáng mǎ zhuàng

quân đội hùng mạnh

兵役
bīng yì

nghĩa vụ quân sự

兵戈
bīng gē

binh qua

兵戈扰攘
bīng gē rǎo rǎng

binh qua nhiễu nhương

兵戎
bīng róng

binh nhung

兵戎相见
bīng róng xiāng jiàn

gặp nhau trên chiến trường

兵败如山倒
bīng bài rú shān dǎo

bại binh như núi đổ

兵书
bīng shū

binh thư

兵权
bīng quán

quyền chỉ huy quân đội

兵法
bīng fǎ

binh pháp

兵源
bīng yuán

nguồn binh lực

兵营
bīng yíng

doanh trại quân đội

兵痞
bīng pǐ

lưu manh quân đội

兵种
bīng zhǒng

quân chủng

兵站
bīng zhàn

trạm quân nhu

兵符
bīng fú

xem 虎符

兵精粮足
bīng jīng liáng zú

chuẩn bị chiến tranh đã ở trạng thái tiên tiến

兵船
bīng chuán

chiến hạm

兵舰
bīng jiàn

chiến hạm

兵蚁
bīng yǐ

kiến lính

兵变
bīng biàn

binh biến

兵贵神速
bīng guì shén sù

Binh quý thần tốc

兵连祸结
bīng lián huò jié

bị tàn phá bởi chiến tranh liên miên

兵部
bīng bù

Bộ Binh

兵队
bīng duì

quân đội

兵马
bīng mǎ

quân đội

兵马俑
bīng mǎ yǒng

đội quân đất nung

兵马未动,粮草先行
bīng mǎ wèi dòng , liáng cǎo xiān xíng

Quân lính chưa động, lương thảo đi trước

冗兵
rǒng bīng

quân thừa

出兵
chū bīng

xuất binh

分巡兵备道
fēn xún bīng bèi dào

đạo tuần phủ binh bị

列兵
liè bīng

binh nhì

勤务兵
qín wù bīng

lính hầu

哀兵必胜
āi bīng bì shèng

quân đội căm phẫn chính nghĩa ắt thắng

哨兵
shào bīng

lính gác

单兵
dān bīng

đơn vị quân đội bị cô lập

国富兵强
guó fù bīng qiáng

nước giàu binh mạnh

增兵
zēng bīng

tăng viện

大兵
dà bīng

đại binh

天兵
tiān bīng

(Đài Loan, đùa cợt) lính mới vụng về

天兵天将
tiān bīng tiān jiàng

thiên binh thiên tướng (thành ngữ)

太公兵法
tài gōng bīng fǎ

tên khác của Lục Thao, một trong bảy binh pháp cổ điển của Trung Quốc

奇兵
qí bīng

quân binh xuất hiện bất ngờ (trong một cuộc đột kích hoặc phục kích)

孙子兵法
sūn zǐ bīng fǎ

Binh pháp Tôn Tử, một trong bảy tác phẩm kinh điển quân sự của Trung Quốc cổ đại, do Tôn Tử viết.

孙膑兵法
sūn bìn bīng fǎ

Binh pháp Tôn Tẫn

守兵
shǒu bīng

lính gác

富国强兵
fù guó qiáng bīng

làm giàu đất nước, làm mạnh quân đội; khẩu hiệu của các nhà pháp gia thời tiền Hán

工兵
gōng bīng

công binh

工农兵
gōng nóng bīng

giai cấp vô sản

带兵
dài bīng

dẫn quân

弩兵
nǔ bīng

cung thủ

强兵
qiáng bīng

làm cho quân đội hùng mạnh (khẩu hiệu chính trị)

征兵
zhēng bīng

tuyển mộ quân lính

宪兵
xiàn bīng

quân cảnh

宪兵队
xiàn bīng duì

quân cảnh

招兵买马
zhāo bīng mǎi mǎ

nghĩa bóng: tuyển mộ binh lính; tuyển dụng nhân viên mới

拯救大兵瑞恩
zhěng jiù dà bīng ruì ēn

Giải cứu binh nhì Ryan (phim 1998)

排头兵
pái tóu bīng

quân tiên phong

援兵
yuán bīng

viện binh

搬兵
bān bīng

gọi quân tiếp viện

撤兵
chè bīng

rút quân

拥兵自重
yōng bīng zì zhòng

(của một lãnh chúa v.v.) tự tập hợp quân đội riêng của mình, từ đó tạo ra thách thức đối với chính quyền trung ương

担架兵
dān jià bīng

lính cáng thương

收兵
shōu bīng

rút lui

散兵
sǎn bīng

lính tản mát

散兵坑
sǎn bīng kēng

hố cá nhân (quân sự)

文艺兵
wén yì bīng

quân nhân Quân Giải phóng Nhân dân Trung Quốc chuyên về văn học nghệ thuật

新兵
xīn bīng

lính mới

新疆生产建设兵团
xīn jiāng shēng chǎn jiàn shè bīng tuán

Binh đoàn Sản xuất và Xây dựng Tân Cương, còn gọi là XPCC hoặc Bingtuan, một tổ chức kinh tế và bán quân sự thuộc sở hữu nhà nước tại Khu tự trị Duy Ngô Nhĩ Tân Cương, Trung Quốc

服兵役
fú bīng yì

đi lính

杯酒释兵权
bēi jiǔ shì bīng quán

bỏ binh quyền bằng chén rượu

案兵束甲
àn bīng shù jiǎ

gác binh khí và cởi giáp (thành ngữ); ngừng chiến đấu, thư giãn

标兵
biāo bīng

lính danh dự (thường đứng dọc tuyến đường diễu hành)

步兵
bù bīng

bộ binh

残兵败将
cán bīng bài jiàng

tàn quân bại tướng (thành ngữ); tàn quân rải rác

民兵
mín bīng

dân quân

水兵
shuǐ bīng

thủy binh

派兵
pài bīng

điều quân

溃兵
kuì bīng

quân bại trận tan rã

炮兵
pào bīng

pháo binh

特种兵
tè zhǒng bīng

biệt kích

用兵如神
yòng bīng rú shén

dụng binh như thần

当兵
dāng bīng

đi lính

疑兵
yí bīng

quân nghi binh

发兵
fā bīng

điều quân

短兵相接
duǎn bīng xiāng jiē

đánh giáp lá cà

空降兵
kōng jiàng bīng

lính dù

穷兵黩武
qióng bīng dú wǔ

hiếu chiến xâm lược tùy ý (thành ngữ)

精兵
jīng bīng

tinh binh

红卫兵
hóng wèi bīng

Hồng Vệ Binh (lực lượng thanh niên trong Cách mạng Văn hóa, 1966-1976)

纸上谈兵
zhǐ shàng tán bīng

bàn luận quân sự trên giấy (thành ngữ)

绿旗兵
lǜ qí bīng

quân lục doanh, quân bộ thường trực thời nhà Thanh, ban đầu được thành lập từ quân nhà Minh và các đơn vị quân đội Trung Quốc khác

绿营兵
lǜ yíng bīng

quân doanh lục, quân bộ thường trực thời nhà Thanh, ban đầu được thành lập từ các đơn vị quân đội nhà Minh và các đơn vị quân đội Trung Quốc khác

缓兵之计
huǎn bīng zhī jì

kế hoãn binh; thủ đoạn trì hoãn; biện pháp hoãn tấn công; mưu kế để tranh thủ thời gian

练兵
liàn bīng

luyện quân

老兵
lǎo bīng

cựu chiến binh

兴兵
xīng bīng

cử binh

草木皆兵
cǎo mù jiē bīng

cảm thấy bị bao vây

草率收兵
cǎo shuài shōu bīng

làm việc qua loa rồi rút lui (thành ngữ); cẩu thả và hời hợt

草草收兵
cǎo cǎo shōu bīng

làm việc qua loa rồi rút lui (thành ngữ); cẩu thả và nửa vời

号兵
hào bīng

lính thổi kèn hiệu

虾兵蟹将
xiā bīng xiè jiàng

quân vô dụng (thành ngữ)

卫兵
wèi bīng

lính gác

裁兵
cái bīng

giảm quân số

调兵山
diào bīng shān

núi Điêu Binh Sơn ở Thiết Lĩnh

调兵山市
diào bīng shān shì

thành phố Điêu Binh Sơn thuộc thành phố Thiết Lĩnh, Liêu Ninh

调兵遣将
diào bīng qiǎn jiàng

điều binh khiển tướng (thành ngữ); triển khai quân đội

赔了夫人又折兵
péi le fū rén yòu zhé bīng

mất cả vợ lẫn quân (thành ngữ)

逃兵
táo bīng

lính đào ngũ

重兵
zhòng bīng

lực lượng quân sự lớn

阅兵
yuè bīng

duyệt binh

阅兵式
yuè bīng shì

duyệt binh

陈兵
chén bīng

bố trí quân đội

陈桥兵变
chén qiáo bīng biàn

cuộc binh biến năm 960 dẫn đến việc Triệu Khuông Dận lập ra nhà Tống

雇佣兵
gù yōng bīng

lính đánh thuê

双后前兵开局
shuāng hòu qián bīng kāi jú

Khai cuộc Tốt Hậu Đôi

养兵
yǎng bīng

nuôi quân

养兵千日,用兵一时
yǎng bīng qiān rì , yòng bīng yī shí

nuôi quân nghìn ngày, dùng quân một lúc; (nghĩa bóng) chuẩn bị kỹ lưỡng cuối cùng sẽ có kết quả

养兵千日,用在一时
yǎng bīng qiān rì , yòng zài yī shí

xem 養兵千日,用兵一時|养兵千日,用兵一时

养兵千日,用在一朝
yǎng bīng qiān rì , yòng zài yī zhāo

nuôi quân nghìn ngày, dùng trong một buổi sáng (thành ngữ)

骑兵
qí bīng

kỵ binh

骄兵必败
jiāo bīng bì bài

quân kiêu ắt bại (thành ngữ)

鸣金收兵
míng jīn shōu bīng

đánh chiêng thu quân (thành ngữ); ra lệnh rút quân

点兵
diǎn bīng

điểm binh

士兵
shì bīng

binh sĩ