Định nghĩa
- 1. quân đội
- 2. vũ khí
- 3. quân sự
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Quan hệ giữa các từ
Từ liên quan
3 mụcTừ đồng nghĩa
1 mụcCâu ví dụ
Hiển thị 2他是一个 兵 。
你當過 兵 嗎?
Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.
Từ chứa 兵
sĩ quan và binh sĩ
binh nhất
Ngày Tưởng niệm (ngày lễ của Mỹ)
đang trong tình trạng chiến tranh
phục binh
ngừng chiến
trinh sát viên
lính dù
lính đánh thuê
lính truyền lệnh
dùng vũ lực trước, lễ nghĩa sau
trước lễ sau binh (nghĩa đen: dùng biện pháp hòa bình trước khi dùng vũ lực)
đưa toàn dân ra trận (thành ngữ)
trong chiến tranh không có gì là quá lừa dối
không đổ máu mà thắng
loạn lạc do chiến tranh
tùy cơ ứng biến
tùy cơ ứng biến
vũ khí có lưỡi
chế độ quân sự
lực lượng quân sự
binh lính
binh lính
vũ khí
võ thuật sử dụng binh khí
quân đoàn
binh gia
chuyện thường trong việc binh
nhà máy vũ khí
lao dịch phục vụ quân đội
tỉnh Hyōgo
tỉnh Hyōgo
quân đội hùng mạnh
nghĩa vụ quân sự
binh qua
binh qua nhiễu nhương
binh nhung
gặp nhau trên chiến trường
bại binh như núi đổ
binh thư
quyền chỉ huy quân đội
binh pháp
nguồn binh lực
doanh trại quân đội
lưu manh quân đội
quân chủng
trạm quân nhu
xem 虎符
chuẩn bị chiến tranh đã ở trạng thái tiên tiến
chiến hạm
chiến hạm
kiến lính
binh biến
Binh quý thần tốc
bị tàn phá bởi chiến tranh liên miên
Bộ Binh
quân đội
quân đội
đội quân đất nung
Quân lính chưa động, lương thảo đi trước
quân thừa
xuất binh
đạo tuần phủ binh bị
binh nhì
lính hầu
quân đội căm phẫn chính nghĩa ắt thắng
lính gác
đơn vị quân đội bị cô lập
nước giàu binh mạnh
tăng viện
đại binh
(Đài Loan, đùa cợt) lính mới vụng về
thiên binh thiên tướng (thành ngữ)
tên khác của Lục Thao, một trong bảy binh pháp cổ điển của Trung Quốc
quân binh xuất hiện bất ngờ (trong một cuộc đột kích hoặc phục kích)
Binh pháp Tôn Tử, một trong bảy tác phẩm kinh điển quân sự của Trung Quốc cổ đại, do Tôn Tử viết.
Binh pháp Tôn Tẫn
lính gác
làm giàu đất nước, làm mạnh quân đội; khẩu hiệu của các nhà pháp gia thời tiền Hán
công binh
giai cấp vô sản
dẫn quân
cung thủ
làm cho quân đội hùng mạnh (khẩu hiệu chính trị)
tuyển mộ quân lính
quân cảnh
quân cảnh
nghĩa bóng: tuyển mộ binh lính; tuyển dụng nhân viên mới
Giải cứu binh nhì Ryan (phim 1998)
quân tiên phong
viện binh
gọi quân tiếp viện
rút quân
(của một lãnh chúa v.v.) tự tập hợp quân đội riêng của mình, từ đó tạo ra thách thức đối với chính quyền trung ương
lính cáng thương
rút lui
lính tản mát
hố cá nhân (quân sự)
quân nhân Quân Giải phóng Nhân dân Trung Quốc chuyên về văn học nghệ thuật
lính mới
Binh đoàn Sản xuất và Xây dựng Tân Cương, còn gọi là XPCC hoặc Bingtuan, một tổ chức kinh tế và bán quân sự thuộc sở hữu nhà nước tại Khu tự trị Duy Ngô Nhĩ Tân Cương, Trung Quốc
đi lính
bỏ binh quyền bằng chén rượu
gác binh khí và cởi giáp (thành ngữ); ngừng chiến đấu, thư giãn
lính danh dự (thường đứng dọc tuyến đường diễu hành)
bộ binh
tàn quân bại tướng (thành ngữ); tàn quân rải rác
dân quân
thủy binh
điều quân
quân bại trận tan rã
pháo binh
biệt kích
dụng binh như thần
đi lính
quân nghi binh
điều quân
đánh giáp lá cà
lính dù
hiếu chiến xâm lược tùy ý (thành ngữ)
tinh binh
Hồng Vệ Binh (lực lượng thanh niên trong Cách mạng Văn hóa, 1966-1976)
bàn luận quân sự trên giấy (thành ngữ)
quân lục doanh, quân bộ thường trực thời nhà Thanh, ban đầu được thành lập từ quân nhà Minh và các đơn vị quân đội Trung Quốc khác
quân doanh lục, quân bộ thường trực thời nhà Thanh, ban đầu được thành lập từ các đơn vị quân đội nhà Minh và các đơn vị quân đội Trung Quốc khác
kế hoãn binh; thủ đoạn trì hoãn; biện pháp hoãn tấn công; mưu kế để tranh thủ thời gian
luyện quân
cựu chiến binh
cử binh
cảm thấy bị bao vây
làm việc qua loa rồi rút lui (thành ngữ); cẩu thả và hời hợt
làm việc qua loa rồi rút lui (thành ngữ); cẩu thả và nửa vời
lính thổi kèn hiệu
quân vô dụng (thành ngữ)
lính gác
giảm quân số
núi Điêu Binh Sơn ở Thiết Lĩnh
thành phố Điêu Binh Sơn thuộc thành phố Thiết Lĩnh, Liêu Ninh
điều binh khiển tướng (thành ngữ); triển khai quân đội
mất cả vợ lẫn quân (thành ngữ)
lính đào ngũ
lực lượng quân sự lớn
duyệt binh
duyệt binh
bố trí quân đội
cuộc binh biến năm 960 dẫn đến việc Triệu Khuông Dận lập ra nhà Tống
lính đánh thuê
Khai cuộc Tốt Hậu Đôi
nuôi quân
nuôi quân nghìn ngày, dùng quân một lúc; (nghĩa bóng) chuẩn bị kỹ lưỡng cuối cùng sẽ có kết quả
xem 養兵千日,用兵一時|养兵千日,用兵一时
nuôi quân nghìn ngày, dùng trong một buổi sáng (thành ngữ)
kỵ binh
quân kiêu ắt bại (thành ngữ)
đánh chiêng thu quân (thành ngữ); ra lệnh rút quân
điểm binh
binh sĩ