冤家
yuān jia
Định nghĩa
Do AI tạo
Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
- 1. kẻ thù
- 2. oan gia
- 3. người tình định mệnh
Sự trôi chảy được xây dựng từ thói quen.
Thay đổi cách học của bạn.
Hãy thử hệ thống lặp lại cách quãng chủ động của HanyuGuide.
Bắt đầu dùng thử miễn phí 7 ngày
$9.99 / năm
Trọn đời $19.99
Thử demo trước
Từ chứa 冤家
不是冤家不聚头
bù shì yuān jiā bù jù tóu
oan gia ngõ hẹp, số phận khiến kẻ thù gặp nhau (thường nói về đôi tình nhân cãi vã)
冤家宜解不宜结
yuān jiā yí jiě bù yí jié
Nên giải hòa oan gia, không nên kết thù
冤家对头
yuān jiā duì tóu
kẻ thù không đội trời chung
冤家路窄
yuān jiā lù zhǎi
oan gia ngõ hẹp
欢喜冤家
huān xǐ yuān jia
cặp đôi hay cãi vã nhưng yêu thương nhau