冤家
Định nghĩa
- 1. kẻ thù
- 2. oan gia
- 3. người tình định mệnh
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Bắt đầu dùng thử miễn phí 7 ngày · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Từ chứa 冤家
oan gia ngõ hẹp, số phận khiến kẻ thù gặp nhau (thường nói về đôi tình nhân cãi vã)
Nên giải hòa oan gia, không nên kết thù
kẻ thù không đội trời chung
oan gia ngõ hẹp
cặp đôi hay cãi vã nhưng yêu thương nhau