Định nghĩa
- 1. luyện kim
- 2. nấu chảy
- 3. đúc
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 冶
trui rèn
ATI, thương hiệu card đồ họa của AMD
trang điểm lòe loẹt
luyện kim
lò luyện kim
yêu dã
dâm đãng
đi tán tỉnh
luyện kim
luyện kim học
đúc kim loại
quận Cổ Dã, thành phố Đường Sơn, Hà Bắc
quận Cổ Dã
Daye, thành phố cấp huyện thuộc Hoàng Thạch, Hồ Bắc
Daye, thành phố cấp huyện ở Hoàng Thạch, Hồ Bắc
xinh đẹp và quyến rũ
Lý Dã (Lý Quý Lan, 713-784), nữ thi sĩ đời Đường
chơi bời với gái điếm và thường xuyên lui tới nhà chứa (thành ngữ)
quyến rũ
trau dồi tâm hồn