Định nghĩa
- 1. lạnh lẽo, ảm đạm, buồn thảm, thê lương
- 2. lạnh lẽo
- 3. ảm đạm
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 凄
buồn thương
khóc than nghẹn ngào
đáng thương
hoang vắng
đau lòng
thảm thương
bi thảm
buồn bã
buồn bã
ảm đạm
đau đớn và bối rối
thê thiết
thê lương (âm thanh)
buồn bã
buồn bã, thảm thương
hoảng sợ và đau khổ
ảm đạm
ảm đạm, buồn bã
thê lương và đẹp
gió lạnh mưa buốt (thành ngữ)
ảm đạm, u ám
mưa gió thê lương