Định nghĩa
Do AI tạo
Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
- 1. giảm
- 2. giảm thiểu
- 3. giảm bớt
Quan hệ giữa các từ
Từ trái nghĩa
1 mụcTừ đồng nghĩa
2 mụcCâu ví dụ
Hiển thị 4我们需要 减少 开支。
环保组织倡议大家 减少 使用塑料袋。
政府敦促市民 减少 能源消耗。
我们应该多沟通, 减少 误会。
Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.