Định nghĩa
Do AI tạo
Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
- 1. tăng
- 2. tăng lên
- 3. tăng cường
Quan hệ giữa các từ
Antonyms
1 itemSynonyms
2 itemsUsage notes
Collocations
Common objects are 数量, 收入, 体重, but avoid 增加雨 ('rainfall increases' uses 增多 or 降雨量增加).
Common mistakes
Do not use 增加 with 水平 (use 提高); 增加 is for measurable quantity, not abstract levels.
Ngữ pháp
Hướng dẫn có 增加
Vào hướng dẫn đầy đủ với bài tập điền khuyết. Nhấp sẽ tải trang và đưa bạn lên đầu.
Câu ví dụ
Hiển thị 2今年公司的收入 增加 了。
The company's revenue has increased this year.
这个城市的人口逐年 增加 。
The population of this city increases year by year.
Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.