凹
Định nghĩa
- 1. lõm; trũng
Đã ẩn 1 nghĩa vì thô tục hoặc nhạy cảm. Thành viên trả phí có thể chọn hiển thị.
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Bắt đầu dùng thử miễn phí 7 ngày · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Quan hệ giữa các từ
Từ trái nghĩa
1 mụcTừ liên quan
2 mụcTừ đồng nghĩa
1 mụcCâu ví dụ
Hiển thị 1这条路中间有点儿 凹 。
Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.
Từ chứa 凹
lồi lõm; gồ ghề; mấp mô
hố trung tâm võng mạc
lõm vào
gồ ghề
in nổi
lồi lõm
tính lồi lõm
dập nổi
chỗ lõm
bản dịch
độ lõm
vỏ cây tulip (dùng trong Đông y)
rãnh
hố lõm
bản in lõm
vết lõm
khuôn dập
rãnh
thấu kính lõm
tạo dáng
lõm vào
gương lõm
lõm
khắc chìm
gương lõm
đèo
cocobolo (Dalbergia retusa)
lõm dạ dày
Giả Bình Ao (1952-), tiểu thuyết gia Trung Quốc