到处
dào chù
Định nghĩa
Do AI tạo
Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
- 1. mọi nơi
- 2. ở khắp nơi
- 3. ở mọi nơi
Sự trôi chảy được xây dựng từ thói quen.
Thay đổi cách học của bạn.
Hãy thử hệ thống lặp lại cách quãng chủ động của HanyuGuide.
Bắt đầu dùng thử miễn phí 7 ngày · 49,99 US$ / năm
Tiếp tục bằng email
Trọn đời 690 k ₫
Thử một buổi luyện tập
Quan hệ giữa các từ
Từ liên quan
1 mụcTừ đồng nghĩa
2 mụcCâu ví dụ
Hiển thị 4公园里 到处 都是人。
他们 到处 宣扬这个好消息。
他找工作 到处 碰钉子。
节日的夜晚, 到处 充满欢乐的气氛。
Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.