Bỏ qua đến nội dung

dào
HSK 2.0 Cấp 2 HSK 3.0 Cấp 1 Động từ Rất phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. đến
  2. 2. đi đến
  3. 3. đến nơi

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

8 nét

Quan hệ giữa các từ

Từ trái nghĩa

1 mục

Từ liên quan

1 mục

Từ đồng nghĩa

2 mục

Câu ví dụ

Hiển thị 5
第三站台上车。
家了吗?
柜台付钱。
我们 机场迎接贵宾。
前台领取您的房卡。

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 到

一天到晚
yī tiān dào wǎn

cả ngày

一年到头
yī nián dào tóu

quanh năm

来到
lái dào

đến

做到
zuò dào

đạt được

到位
dào wèi

đúng vị trí

到来
dào lái

đến

到底
dào dǐ

cuối cùng

到期
dào qī

hết hạn

到处
dào chù

mọi nơi

到达
dào dá

đến

到头来
dào tóu lái

cuối cùng

受到
shòu dào

nhận được

周到
zhōu dào

chu đáo

回到
huí dào

trở về

报到
bào dào

đăng ký

得到
dé dào

nhận được

从早到晚
cóng zǎo dào wǎn

từ sáng đến tối

恰到好处
qià dào hǎo chù

đúng lúc

想不到
xiǎng bu dào

không ngờ

想到
xiǎng dào

nghĩ đến

意想不到
yì xiǎng bù dào

không ngờ

感到
gǎn dào

cảm thấy

找到
zhǎo dào

tìm thấy

拿到
ná dào

nhận được

接到
jiē dào

nhận được

提到
tí dào

đề cập đến

收到
shōu dào

nhận được

料到
liào dào

đoán trước

归根到底
guī gēn dào dǐ

cuối cùng

没想到
méi xiǎng dào

không ngờ

直到
zhí dào

cho đến

看到
kàn dào

nhìn thấy

碰到
pèng dào

gặp

等到
děng dào

đợi đến

听到
tīng dào

nghe thấy

见到
jiàn dào

thấy

说到底
shuō dào dǐ

cuối cùng

谈到
tán dào

đề cập đến

起到
qǐ dào

có tác dụng

赶到
gǎn dào

vội vàng đến

办不到
bàn bu dào

không thể làm được

遇到
yù dào

gặp

达到
dá dào

đạt đến

遭到
zāo dào

gặp phải

迟到
chí dào

đến muộn

面面俱到
miàn miàn jù dào

đáp ứng mọi mặt

一条路走到黑
yī tiáo lù zǒu dào hēi

một con đường đi đến tối

一条道走到黑
yī tiáo dào zǒu dào hēi

một mực đi theo con đường của mình

一步到位
yī bù dào wèi

một bước đến nơi

不到
bù dào

không đến

不到火候不揭锅
bù dào huǒ hòu bù jiē guō

chưa đến lúc chín muồi thì không hành động

不到长城非好汉
bù dào cháng chéng fēi hǎo hàn

chưa đến Vạn Lý Trường Thành chưa phải là hảo hán

不到黄河心不死
bù dào huáng hé xīn bù sǐ

không đến Hoàng Hà lòng không chết

丢到家
diū dào jiā

mất mặt hoàn toàn

也好不到哪里去
yě hǎo bù dào nǎ lǐ qù

cũng chẳng khá hơn được bao nhiêu

事到今日
shì dào jīn rì

đến nước này

事到如今
shì dào rú jīn

sự việc đã đến nước này

事到临头
shì dào lín tóu

đến lúc sự việc trở nên nghiêm trọng

做不到
zuò bù dào

không thể làm được

先来后到
xiān lái hòu dào

thứ tự đến trước đến sau

先到先得
xiān dào xiān dé

ai đến trước được phục vụ trước

具体到
jù tǐ dào

cụ thể hóa thành

初来乍到
chū lái zhà dào

mới đến lần đầu

到不行
dào bù xíng

cực kỳ

到了
dào liǎo

cuối cùng

到什么山上,唱什么歌
dào shén me shān shàng , chàng shén me gē

nghĩa đen: ở núi nào, hát bài đó (thành ngữ)

到付
dào fù

trả tiền khi nhận hàng

到场
dào chǎng

có mặt

到家
dào jiā

hoàn hảo

到岸价
dào àn jià

giá CIF

到得
dào dé

đến được

到手
dào shǒu

đạt được

到手软
dào shǒu ruǎn

đến mức tay mỏi nhừ

到时
dào shí

lúc đó

到时候
dào shí hòu

lúc đó

到期收益率
dào qī shōu yì lǜ

lợi suất đáo hạn

到期日
dào qī rì

ngày đáo hạn

到案
dào àn

ra tòa

到此
dào cǐ

đến đây

到此为止
dào cǐ wéi zhǐ

đến đây là dừng lại

到现在
dào xiàn zài

cho đến nay

到目前
dào mù qián

cho đến nay

到目前为止
dào mù qián wéi zhǐ

cho đến nay

到处可见
dào chù kě jiàn

phổ biến khắp nơi

到访
dào fǎng

đến thăm

到货
dào huò

hàng đến

到达大厅
dào dá dà tīng

sảnh đến

到那个时候
dào nà gè shí hòu

cho đến lúc đó

到头
dào tóu

đến cuối

到点
dào diǎn

đến lúc

到齐
dào qí

có mặt đầy đủ

功到自然成
gōng dào zì rán chéng

Có công mài sắt có ngày nên kim

卡到阴
kǎ dào yīn

bị bùa mê

可得到
kě dé dào

có sẵn

吃不到葡萄说葡萄酸
chī bù dào pú tao shuō pú tao suān

nho xanh (thành ngữ, chỉ sự tự an ủi khi không đạt được điều gì đó)

吃到饱
chī dào bǎo

dùng không giới hạn

呛到
qiāng dào

bị sặc

土到不行
tǔ dào bù xíng

cực kỳ lỗi mốt

梦到
mèng dào

mơ thấy

大限到来
dà xiàn dào lái

chết

学到
xué dào

học được

弄到
nòng dào

kiếm được

弄到手
nòng dào shǒu

có được trong tay

强辩到底
qiǎng biàn dào dǐ

cãi mãi không thôi

得不到
dé bù dào

không thể có được

从里到外
cóng lǐ dào wài

từ trong ra ngoài

从头到尾
cóng tóu dào wěi

từ đầu đến cuối

从头到脚
cóng tóu dào jiǎo

từ đầu đến chân

感觉到
gǎn jué dào

cảm thấy

所到之处
suǒ dào zhī chù

bất cứ nơi nào người ta đến

手到拈来
shǒu dào niān lái

nghĩa đen: đưa tay ra là nắm được (thành ngữ)

手到擒来
shǒu dào qín lái

dễ như trở bàn tay

打破砂锅问到底
dǎ pò shā guō wèn dào dǐ

hỏi cho ra lẽ

找不到
zhǎo bu dào

không thể tìm thấy

拼到底
pīn dào dǐ

liều đến cùng

指到
zhǐ dào

chỉ vào

捧到天上
pěng dào tiān shàng

tâng bốc lên tận mây xanh

捡到篮里就是菜
jiǎn dào lán lǐ jiù shì cài

có gì dùng nấy (thành ngữ)

新来乍到
xīn lái zhà dào

mới đến

时辰未到
shí chen wèi dào

thời điểm chưa đến

款到发货
kuǎn dào fā huò

giao hàng sau khi nhận được tiền thanh toán

死到临头
sǐ dào lín tóu

Cái chết đã đến trước mắt.

水到渠成
shuǐ dào qú chéng

nghĩa đen: nước chảy đến đâu, kênh mương thành đến đó (thành ngữ)

涨到
zhǎng dào

tăng lên

煞到
shà dào

phải lòng

烧到
shāo dào

sốt lên tới (một nhiệt độ nhất định)

牵涉到
qiān shè dào

liên quan đến

牵马到河易,强马饮水难
qiān mǎ dào hé yì , qiǎng mǎ yǐn shuǐ nán

Có thể dắt ngựa đến sông, nhưng không thể ép ngựa uống nước. (thành ngữ)

独到
dú dào

độc đáo

用户到网络接口
yòng hù dào wǎng luò jiē kǒu

giao diện người dùng-mạng

用户到网络的接口
yòng hù dào wǎng luò de jiē kǒu

Giao diện người dùng-mạng

白头到老
bái tóu dào lǎo

sống đến đầu bạc răng long

尽到
jìn dào

hoàn thành (nghĩa vụ, trách nhiệm, v.v.)

直到现在
zhí dào xiàn zài

ngay cả bây giờ

端到端
duān dào duān

đầu cuối

端到端加密
duān dào duān jiā mì

mã hóa đầu cuối

笨到家了
bèn dào jiā le

cực kỳ ngu ngốc

签到
qiān dào

đăng ký

老到
lǎo dao

già dặn và cẩn thận

闻到
wén dào

ngửi thấy

联产到劳
lián chǎn dào láo

trả công theo năng suất lao động

联产到组
lián chǎn dào zǔ

trả công theo sản lượng

听不到
tīng bu dào

không nghe thấy

临到
lín dào

xảy đến

船到桥门自会直
chuán dào qiáo mén zì huì zhí

nghĩa bóng: khi thuyền đến chân cầu thì tự nhiên sẽ thẳng; không có gì phải lo lắng trước khi sự việc xảy ra (thành ngữ)

船到桥头自然直
chuán dào qiáo tóu zì rán zhí

nghĩa đen khi thuyền đến đầu cầu, nó sẽ tự nhiên đi qua bên dưới mà không gặp trở ngại (tục ngữ)

船到江心,补漏迟
chuán dào jiāng xīn , bǔ lòu chí

Đã quá muộn để vá lỗ thủng khi thuyền đã ra giữa sông. (thành ngữ)

船到码头,车到站
chuán dào mǎ tóu , chē dào zhàn

Tàu đã cập bến, xe đã đến ga.

药到病除
yào dào bìng chú

thuốc đến bệnh trừ (thành ngữ)

话到嘴边
huà dào zuǐ biān

lời nói đến bên miệng

话到嘴边留三分
huà dào zuǐ biān liú sān fēn

Lời nói đến miệng giữ lại ba phần; im lặng là vàng.

说到
shuō dào

nói về

说到做到
shuō dào zuò dào

nói được làm được

说曹操曹操就到
shuō cáo cāo cáo cāo jiù dào

nói đến Tào Tháo thì Tào Tháo đến

说曹操,曹操到
shuō cáo cāo , cáo cāo dào

xem 說曹操曹操就到|说曹操曹操就到

谁笑到最后,谁笑得最好
shéi xiào dào zuì hòu , shéi xiào dé zuì hǎo

Kẻ cười cuối cùng là kẻ cười hay nhất.

讲到
jiǎng dào

nói về

货到付款
huò dào fù kuǎn

thanh toán khi nhận hàng (COD)

走马到任
zǒu mǎ dào rèn

xem 走馬上任|走马上任

车到山前必有路
chē dào shān qián bì yǒu lù

nghĩa đen khi đến chân núi ắt có đường đi (thành ngữ)

车到山前必有路,船到桥头自然直
chē dào shān qián bì yǒu lù , chuán dào qiáo tóu zì rán zhí

mọi việc rồi sẽ ổn thỏa (thành ngữ)

车到山前自有路
chē dào shān qián zì yǒu lù

xem 車到山前必有路|车到山前必有路

轮到
lún dào

đến lượt

办到
bàn dào

thực hiện được

送货到家
sòng huò dào jiā

giao hàng tận nhà

达不到
dá bù dào

không thể đạt được

门到门
mén dào mén

tận cửa

关系到
guān xì dào

liên quan đến

随叫随到
suí jiào suí dào

có mặt bất cứ khi nào được gọi

领到
lǐng dào

nhận được

饭后百步走,活到九十九
fàn hòu bǎi bù zǒu , huó dào jiǔ shí jiǔ

đi bộ trăm bước sau bữa ăn sẽ sống lâu (tục ngữ)

马到成功
mǎ dào chéng gōng

thành công ngay lập tức (thành ngữ)

点到即止
diǎn dào jí zhǐ

chạm đến rồi dừng lại

周到
zhōu dao

chu đáo