刹
Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.
Định nghĩa
- 1. phanh
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 刹
một khoảnh khắc
phanh
một khoảnh khắc
Khu thắng cảnh Thập Sát Hải ở phía tây bắc Bắc Kinh với ba hồ
không thể phanh lại
dừng lại
cần phanh
trong nháy mắt
đèn phanh
Đồ trang trí Phật giáo trang trí tầng trên của chùa tháp
chợ (từ vay mượn)
phanh gấp
phanh tay
chùa Phật
quỷ La Sát trong Phật giáo
đạp phanh