刹
A thêm vào danh sách Esc quay lại kết quả
Định nghĩa
- 1. phanh
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Chọn gói năm · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Khi tiếp tục, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 刹
một khoảnh khắc
phanh; thắng (xe)
khoảnh khắc; chốc lát; trong nháy mắt
Khu thắng cảnh Thập Sát Hải ở phía tây bắc Bắc Kinh với ba hồ
không thể phanh lại
dừng lại
cần phanh
trong nháy mắt
đèn phanh
Đồ trang trí Phật giáo trang trí tầng trên của chùa tháp
chợ (từ vay mượn)
phanh gấp
phanh tay
chùa Phật
quỷ La Sát trong Phật giáo
đạp phanh