Bỏ qua đến nội dung

刻不容缓

kè bù róng huǎn
HSK 2.0 Cấp 6 HSK 3.0 Cấp 7 Hiếm

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. không thể chậm trễ
  2. 2. không thể hoãn
  3. 3. cần hành động ngay lập tức

Usage notes

Common mistakes

Do not use 刻不容缓 to describe personal eagerness. Use 迫不及待 instead.

Formality

刻不容缓 is a formal, written idiom used in official statements or serious contexts, not in casual conversation.

Câu ví dụ

Hiển thị 1
情况紧急, 刻不容缓
The situation is critical and demands immediate action.

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.