刻
Định nghĩa
- 1. khoảng thời gian ngắn
- 2. khắc
- 3. đoạn thời gian ngắn
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Quan hệ giữa các từ
Từ liên quan
3 mụcTừ chứa 刻
không thể chậm trễ
cố ý
câu chuyện người khắc thuyền tìm kiếm kiếm đã rơi
siêng năng
thời điểm
lúc này
sâu sắc
một lát
ngay lập tức
khắt khe
điêu khắc
mỗi phút đều quý giá
một thời gian ngắn
Slapping the Table in Amazement (Phần II), tập thứ hai trong hai tập truyện ngắn bằng tiếng bản địa của nhà tiểu thuyết đời Minh Lăng Mông Sơ (Ling Mengchu)
quang khắc
máy quang khắc
Sơ Khắc Phách Án Kinh Kỳ (Phần I), cuốn đầu trong hai tập truyện dân gian của nhà tiểu thuyết thời Minh Lăng Mông Sơ
bóc lột
khắc dấu
kitsch (theo nghĩa từ tác phẩm Milan Kundera: cảm xúc bị chi phối bởi ảnh hưởng xã hội)
khắc
vạch chia độ
mặt số
tỉ mỉ công phu
cố ý làm điều đó
bản in khắc gỗ
cứng nhắc
định kiến
độc ác
bản khắc in
khắc họa
khấc
chăm chỉ
học tập chăm chỉ
chịu khó chịu khổ
học tập chăm chỉ
khắc bạc
tàn nhẫn và vô tình
ghi đĩa
đầu ghi đĩa
khắc cốt ghi tâm
tương tư khắc cốt
khắc cốt ghi tâm
khắc hồ luy vụ
cần cù chăm chỉ
ngay lập tức
học tập chăm chỉ
một lúc
chua cay
chua ngoa cay nghiệt
khắc đá
tái bản (một tác phẩm đã hết in)
Đuy-nơ-cớc, cảng ở miền bắc nước Pháp
sẵn sàng bất cứ lúc nào
thời khóa biểu
luôn luôn
bản khắc gỗ
ngay lúc này
mọi lúc
mọi lúc mọi nơi
khắc in
bia khắc đá
bài khắc trên bia đá
khắc dấu
chạm khắc tinh xảo; tỉ mỉ, chính xác
khắc axit
bản khắc
khắc sâu vào tim và xương (thành ngữ)
khắc
khắc
tác phẩm điêu khắc
nhà điêu khắc
trò vặt văn chương
ngay lập tức
trong chốc lát
khắc trên xương