Bỏ qua đến nội dung

HSK 2.0 Cấp 3 HSK 3.0 Cấp 3 Measure word Phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. khoảng thời gian ngắn
  2. 2. khắc
  3. 3. đoạn thời gian ngắn

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

8 nét

Quan hệ giữa các từ

Câu ví dụ

Hiển thị 1
Nguồn: Tatoeba.org (ID 13275105)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org.

Từ chứa 刻

刻不容缓
kè bù róng huǎn

không thể chậm trễ

刻意
kè yì

cố ý

刻舟求剑
kè zhōu qiú jiàn

câu chuyện người khắc thuyền tìm kiếm kiếm đã rơi

刻苦
kè kǔ

siêng năng

时刻
shí kè

thời điểm

此刻
cǐ kè

lúc này

深刻
shēn kè

sâu sắc

片刻
piàn kè

một lát

立刻
lì kè

ngay lập tức

苛刻
kē kè

khắt khe

雕刻
diāo kè

điêu khắc

一刻千金
yī kè qiān jīn

mỗi phút đều quý giá

一时半刻
yī shí bàn kè

một thời gian ngắn

二刻拍案惊奇
èr kè pāi àn jīng qí

Slapping the Table in Amazement (Phần II), tập thứ hai trong hai tập truyện ngắn bằng tiếng bản địa của nhà tiểu thuyết đời Minh Lăng Mông Sơ (Ling Mengchu)

光刻
guāng kè

quang khắc

光刻机
guāng kè jī

máy quang khắc

初刻拍案惊奇
chū kè pāi àn jīng qí

Sơ Khắc Phách Án Kinh Kỳ (Phần I), cuốn đầu trong hai tập truyện dân gian của nhà tiểu thuyết thời Minh Lăng Mông Sơ

刻剥
kè bō

bóc lột

刻印
kè yìn

khắc dấu

刻奇
kè qí

kitsch (theo nghĩa từ tác phẩm Milan Kundera: cảm xúc bị chi phối bởi ảnh hưởng xã hội)

刻写
kè xiě

khắc

刻度
kè dù

vạch chia độ

刻度盘
kè dù pán

mặt số

刻意求工
kè yì qiú gōng

tỉ mỉ công phu

刻意为之
kè yì wéi zhī

cố ý làm điều đó

刻本
kè běn

bản in khắc gỗ

刻板
kè bǎn

cứng nhắc

刻板印象
kè bǎn yìn xiàng

định kiến

刻毒
kè dú

độc ác

刻版
kè bǎn

bản khắc in

刻画
kè huà

khắc họa

刻痕
kè hén

khấc

刻苦努力
kè kǔ nǔ lì

chăm chỉ

刻苦学习
kè kǔ xué xí

học tập chăm chỉ

刻苦耐劳
kè kǔ nài láo

chịu khó chịu khổ

刻苦钻研
kè kǔ zuān yán

học tập chăm chỉ

刻薄
kè bó

khắc bạc

刻薄寡恩
kè bó guǎ ēn

tàn nhẫn và vô tình

刻录
kè lù

ghi đĩa

刻录机
kè lù jī

đầu ghi đĩa

刻骨
kè gǔ

khắc cốt ghi tâm

刻骨相思
kè gǔ xiāng sī

tương tư khắc cốt

刻骨铭心
kè gǔ míng xīn

khắc cốt ghi tâm

刻鹄类鹜
kè hú lèi wù

khắc hồ luy vụ

勤奋刻苦
qín fèn kè kǔ

cần cù chăm chỉ

即刻
jí kè

ngay lập tức

学习刻苦
xué xí kè kǔ

học tập chăm chỉ

少刻
shǎo kè

một lúc

尖刻
jiān kè

chua cay

尖酸刻薄
jiān suān kè bó

chua ngoa cay nghiệt

崖刻
yá kè

khắc đá

复刻
fù kè

tái bản (một tác phẩm đã hết in)

敦刻尔克
dūn kè ěr kè

Đuy-nơ-cớc, cảng ở miền bắc nước Pháp

时刻准备
shí kè zhǔn bèi

sẵn sàng bất cứ lúc nào

时刻表
shí kè biǎo

thời khóa biểu

时时刻刻
shí shí kè kè

luôn luôn

木刻
mù kè

bản khắc gỗ

此时此刻
cǐ shí cǐ kè

ngay lúc này

每时每刻
měi shí měi kè

mọi lúc

无时无刻
wú shí wú kè

mọi lúc mọi nơi

版刻
bǎn kè

khắc in

石刻
shí kè

bia khắc đá

碑刻
bēi kè

bài khắc trên bia đá

篆刻
zhuàn kè

khắc dấu

精雕细刻
jīng diāo xì kè

chạm khắc tinh xảo; tỉ mỉ, chính xác

蚀刻
shí kè

khắc axit

铭刻
míng kè

bản khắc

铭心刻骨
míng xīn kè gǔ

khắc sâu vào tim và xương (thành ngữ)

镂刻
lòu kè

khắc

镌刻
juān kè

khắc

雕刻品
diāo kè pǐn

tác phẩm điêu khắc

雕刻家
diāo kè jiā

nhà điêu khắc

雕虫篆刻
diāo chóng zhuàn kè

trò vặt văn chương

顷刻
qǐng kè

ngay lập tức

顷刻间
qǐng kè jiān

trong chốc lát

骨刻
gǔ kè

khắc trên xương