Bỏ qua đến nội dung

力争

lì zhēng
HSK 2.0 Cấp 6 HSK 3.0 Cấp 7 Động từ Hiếm

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. cố gắng
  2. 2. nỗ lực
  3. 3. tranh giành

Usage notes

Collocations

Often used with abstract goals like 第一, 上游, or verbs like 完成; not used with concrete objects.

Common mistakes

Do not use 力争 with stative verbs or adjectives (e.g., *力争好); it must be followed by an action-oriented goal or outcome.

Câu ví dụ

Hiển thị 1
我们 力争 上游。
We strive for excellence.

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.