Bỏ qua đến nội dung

办公室

bàn gōng shì
HSK 2.0 Cấp 3 HSK 3.0 Cấp 3 Danh từ Rất phổ biến

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. văn phòng
  2. 2. cơ quan
  3. 3. bureau

Usage notes

Common mistakes

Cannot use 办公室 for ‘public office’ (political position); use 官职.

Câu ví dụ

Hiển thị 4
他在 办公室 工作。
He works in the office.
你需要去 办公室 申领新的门禁卡。
You need to go to the office to apply for a new access card.
请您前来 办公室
Please come to the office.
主任现在不在 办公室
The director is not in the office right now.

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.