动机
Định nghĩa
- 1. động cơ; động lực
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Bắt đầu dùng thử miễn phí 7 ngày · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Quan hệ giữa các từ
Từ liên quan
2 mụcCâu ví dụ
Hiển thị 2他的 动机 是好的,但方法不对。
他的 动机 非常纯粹,只是希望帮助别人。
Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.
Từ chứa 动机
cơ cấu truyền động
ô tự động
động cơ phản lực
động cơ diesel
động cơ vĩnh cửu
động cơ phản lực tuabin
động cơ trục tuabin
động cơ; máy nổ
động cơ điện