劲
Chọn một mục
Từ này có nhiều mục từ điển. Hãy chọn cách đọc hoặc cách dùng bạn muốn xem.
Định nghĩa
- 1. sức mạnh
- 2. năng lượng
- 3. nhiệt tình
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 劲
dùng hết sức
sức mạnh
tinh thần nhiệt tình
mạnh mẽ
không có sức
khó khăn
nhiệt tình
cạnh tranh
độ giòn dai
liên tục
hết sức cố gắng
không ổn
khó chịu
hăng hái
mạnh mẽ
tăng cường nỗ lực
lực
tinh binh
thổi mạnh
cú sút mạnh
hệ số độ cứng
mạnh và nhanh
cao thẳng
mạnh mẽ
đối thủ đáng gờm
đội quân tinh nhuệ
mãnh liệt
điện kinh
thẳng mạnh
nhảy múa mạnh mẽ
cỏ cứng cỏi
gió mạnh
hết sức
độ dai khi nhai
chững lại dần
hợp ý; vừa ý
rất chăm chỉ
tệ
hào hứng; sôi nổi; thú vị
sức bền để tiếp tục sau giai đoạn đầu của một hoạt động
suy nghĩ
sức nắm; sức tay
mạnh mẽ
hết sức
không có sức
mất hết hăng hái, nản lòng
thanh cao và tiết tháo vững vàng (thành ngữ)
sự bướng bỉnh
trở nên phấn khích
dùng hết sức lực
cỏ cứng chịu được gió mạnh (thành ngữ)
nghĩa đen cỏ cứng chịu được gió mạnh (thành ngữ)
sức mạnh của tính cách được bộc lộ trong cơn khủng hoảng
tiết kiệm sức lao động
dồn sức vào việc gì đó
cứng cỏi và mạnh mẽ
sự năng động, sự hăng hái
ghen tuông (trong tình yêu)
sự chuyên tâm vào công việc
sự bền bỉ
cố gắng