Bỏ qua đến nội dung

jìn
HSK 3.0 Cấp 7 Danh từ Phổ biến

Chọn một mục

Từ này có nhiều mục từ điển. Hãy chọn cách đọc hoặc cách dùng bạn muốn xem.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. sức mạnh
  2. 2. năng lượng
  3. 3. nhiệt tình

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

7 nét

Từ chứa 劲

使劲
shǐ jìn

dùng hết sức

劲头
jìn tóu

sức mạnh

干劲
gàn jìn

tinh thần nhiệt tình

强劲
qiáng jìng

mạnh mẽ

没劲
méi jìn

không có sức

费劲
fèi jìn

khó khăn

起劲
qǐ jìn

nhiệt tình

较劲
jiào jìn

cạnh tranh

Q劲
q jìn

độ giòn dai

一个劲
yī gè jìn

liên tục

下死劲
xià sǐ jìn

hết sức cố gắng

不对劲
bù duì jìn

không ổn

不得劲
bù dé jìn

khó chịu

来劲
lái jìn

hăng hái

刚劲
gāng jìng

mạnh mẽ

加劲
jiā jìn

tăng cường nỗ lực

劲力
jìn lì

lực

劲卒
jìng zú

tinh binh

劲吹
jìng chuī

thổi mạnh

劲射
jìng shè

cú sút mạnh

劲度系数
jìn dù xì shù

hệ số độ cứng

劲急
jìng jí

mạnh và nhanh

劲拔
jìng bá

cao thẳng

劲挺
jìng tǐng

mạnh mẽ

劲敌
jìng dí

đối thủ đáng gờm

劲旅
jìng lǚ

đội quân tinh nhuệ

劲烈
jìng liè

mãnh liệt

劲爆
jìng bào

điện kinh

劲直
jìng zhí

thẳng mạnh

劲舞
jìng wǔ

nhảy múa mạnh mẽ

劲草
jìng cǎo

cỏ cứng cỏi

劲风
jìng fēng

gió mạnh

可劲
kě jìn

hết sức

嚼劲
jiáo jìn

độ dai khi nhai

失去后劲
shī qù hòu jìn

chững lại dần

对劲
duì jìn

hợp ý; vừa ý

崭劲
zhǎn jìn

rất chăm chỉ

差劲
chà jìn

tệ

带劲
dài jìn

hào hứng; sôi nổi; thú vị

后劲
hòu jìn

sức bền để tiếp tục sau giai đoạn đầu của một hoạt động

心劲
xīn jìn

suy nghĩ

手劲
shǒu jìn

sức nắm; sức tay

有劲
yǒu jìn

mạnh mẽ

死劲
sǐ jìn

hết sức

没有劲头
méi yǒu jìn tóu

không có sức

泄劲
xiè jìn

mất hết hăng hái, nản lòng

清风劲节
qīng fēng jìng jié

thanh cao và tiết tháo vững vàng (thành ngữ)

犟劲
jiàng jìn

sự bướng bỉnh

犯劲
fàn jìn

trở nên phấn khích

狠劲
hěn jìn

dùng hết sức lực

疾风劲草
jí fēng jìng cǎo

cỏ cứng chịu được gió mạnh (thành ngữ)

疾风知劲草
jí fēng zhī jìng cǎo

nghĩa đen cỏ cứng chịu được gió mạnh (thành ngữ)

疾风知劲草,烈火见真金
jí fēng zhī jìn cǎo , liè huǒ jiàn zhēn jīn

sức mạnh của tính cách được bộc lộ trong cơn khủng hoảng

省劲
shěng jìn

tiết kiệm sức lao động

着劲
zhuó jìn

dồn sức vào việc gì đó

苍劲
cāng jìn

cứng cỏi và mạnh mẽ

冲劲
chòng jìn

sự năng động, sự hăng hái

醋劲
cù jìn

ghen tuông (trong tình yêu)

钻劲
zuān jìn

sự chuyên tâm vào công việc

韧劲
rèn jìn

sự bền bỉ

使劲儿
shǐ jìn ér

cố gắng