勉
A thêm vào danh sách Esc quay lại kết quả
Định nghĩa
- 1. khuyên bảo; cố gắng
- 2. khuyên bảo
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Chọn gói năm · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Khi tiếp tục, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 勉
khuyến khích; động viên; khích lệ
gượng; cố gắng (làm việc khó)
khuyến khích lẫn nhau
cố gắng
cố gắng hết sức để làm việc gì đó (thành ngữ)
miễn cưỡng
làm việc khó khăn một cách miễn cưỡng
huyện Miễn
siêng năng
khuyên nhủ
sửa chữa những sai lầm nếu có, còn nếu không thì cố gắng thêm (thành ngữ)
tự khích lệ bản thân
khuyên bảo và khích lệ