十三
Định nghĩa
- 1. mười ba
- 2. 13
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Bắt đầu dùng thử miễn phí 7 ngày · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Từ chứa 十三
xì mười ba lá
ngày mười ba
Thập tam kinh
ngớ ngẩn
mười ba đỉnh núi của dãy núi tuyết Mai Lý tại châu tự trị dân tộc Tạng Địch Khánh, Vân Nam
lăng mộ nhà Minh (khu lăng mộ của các hoàng đế nhà Minh ở quận Xương Bình, Bắc Kinh)